Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
📈 Lợi nhuận Q4 sắp công bố! Nắm trọn dữ liệu quan trọng về báo cáo cổ phiếu — tất cả trong một nơi duy nhất.
Xem Lịch

Đức - Thị Trường Tài Chính

Chỉ Số Đức

Tên Lần cuối T.đổi % T.đổi Tổng Quan Thị Trường Số CP tăng Số CP giảm
DAX 24,721.46 +230.40 +0.94%
Up
61.54%
Down
38.46%
24 15
Midcap 31,662.83 +228.32 +0.73%
Up
66.00%
Down
32.00%
Unchanged
2.00%
33 16
SDAX 17,893.72 +15.25 +0.09%
Up
52.86%
Down
42.86%
Unchanged
4.29%
37 30
TecDAX 3,619.60 -8.45 -0.23%
Up
44.83%
Down
51.72%
Unchanged
3.45%
13 15
HDAX 13,110.26 +120.31 +0.93%
Up
60.19%
Down
37.86%
Unchanged
1.94%
62 39
Prime All Share 9,569.23 +84.65 +0.89%
Up
51.67%
Down
42.38%
Unchanged
5.95%
139 114

Chứng Khoán Đức

Các Cổ Phiếu Hoạt Động Mạnh Nhất

Tạo Thông báo
Thêm vào Danh Mục
Thêm/Gỡ bỏ từ một Danh Mục  
Thêm vào danh mục theo dõi
Thêm Lệnh

Đã thêm vị thế thành công vào:

Vui lòng đặt tên cho danh mục đầu tư của bạn
 
Tạo Thông báo
Mới!
Tạo Thông báo
Trang web
  • Dưới dạng thông báo cảnh báo
  • Để dùng tính năng này, hãy đảm bảo bạn đã đăng nhập vào tài khoản của mình
Ứng dụng Di động
  • Để dùng tính năng này, hãy đảm bảo bạn đã đăng nhập vào tài khoản của mình
  • Hãy đảm bảo bạn đã đăng nhập theo cùng một hồ sơ người dùng

Điều kiện

Tần Suất

Một lần
%

Tần Suất

Tần Suất

Phương pháp giao

Trạng Thái

Tên Lần cuối Trước đó Cao Thấp % T.đổi KL Thời gian
Deutsche Telekom AG. 30.260 30.260 30.690 30.260 -1.11% 5.17M 06/02  
Deutsche Bank AG 31.250 31.250 31.435 30.515 +1.79% 4.70M 06/02  
Infineon 42.035 42.035 42.695 41.120 +1.52% 4.65M 06/02  
Bayer 45.80 45.80 46.25 44.64 +2.19% 4.24M 06/02  
SAP 171.220 171.220 171.440 166.720 +0.43% 3.77M 06/02  

Mã Mạnh Nhất

Tên Lần cuối T.đổi % T.đổi
Siemens Energy AG 152.00 +6.15 +4.22%
Heidelberg Materials 215.400 +5.200 +2.47%
Siemens AG 250.50 +6.00 +2.45%
Bayer 45.80 +0.98 +2.19%
Rheinmetall AG 1,604.50 +33.50 +2.13%

Mã Yếu Nhất

Tên Lần cuối T.đổi % T.đổi
Siemens Healthineers 41.40 -1.20 -2.82%
Zalando SE 21.29 -0.49 -2.25%
BASF 48.180 -0.920 -1.87%
Symrise AG 72.5600 -1.2400 -1.68%
Volkswagen VZO 100.75 -1.35 -1.32%

Đức Tổng Kết Ngành

Tên Lần cuối T.đổi % T.đổi Tổng Quan Thị Trường Số CP tăng Số CP giảm
Automobile 2,041.03 -14.35 -0.70%
Up
35.00%
Down
60.00%
Unchanged
5.00%
7 12
Banks 339.23 +4.90 +1.47%
Up
100.00%
Down
0.00%
4 0
Chemicals 4,190.86 -63.20 -1.49%
Up
50.00%
Down
50.00%
7 7
Media 396.61 -0.18 -0.05%
Up
30.00%
Down
60.00%
Unchanged
10.00%
3 6
Technology 2,317.04 +34.57 +1.51%
Up
69.23%
Down
23.08%
Unchanged
7.69%
9 3
Insurance 3,022.86 +23.84 +0.79%
Up
100.00%
Down
0.00%
5 0
Transport & Logis. 1,762.24 +14.53 +0.83%
Up
37.50%
Down
50.00%
Unchanged
12.50%
3 4
Industrial 19,246.80 +390.10 +2.07%
Up
52.38%
Down
44.44%
Unchanged
3.17%
33 28
Pharma & Healthca. 4,072.77 +30.10 +0.74%
Up
50.00%
Down
46.43%
Unchanged
3.57%
14 13
Retail 252.99 -0.84 -0.33%
Up
40.91%
Down
50.00%
Unchanged
9.09%
9 11
Software 50,306.34 +82.74 +0.16%
Up
29.17%
Down
62.50%
Unchanged
8.33%
7 15
Telecom 589.88 -5.99 -1.01%
Up
42.86%
Down
42.86%
Unchanged
14.29%
3 3
Utilities 1,870.95 +16.14 +0.87%
Up
75.00%
Down
25.00%
3 1
Financial Service. 2,407.48 +13.56 +0.57%
Up
62.96%
Down
22.22%
Unchanged
14.81%
17 6
Consumer & Cyclic. 1,576.28 +5.59 +0.36%
Up
71.43%
Down
28.57%
10 4
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email