Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
📊 AI phân tích biểu đồ khí tự nhiên và dự báo xu hướng giá.
Thử Phân Tích Biểu Đồ

Đức - Thị Trường Tài Chính

Chỉ Số Đức

Tên Lần cuối T.đổi % T.đổi Tổng Quan Thị Trường Số CP tăng Số CP giảm
DAX 23,968.63 +559.26 +2.39%
Up
84.62%
Down
15.38%
33 6
Midcap 29,723.08 +847.98 +2.94%
Up
86.00%
Down
14.00%
43 7
SDAX 17,316.11 +440.36 +2.61%
Up
81.43%
Down
15.71%
Unchanged
2.86%
57 11
TecDAX 3,626.02 +60.61 +1.70%
Up
68.97%
Down
31.03%
20 9
HDAX 12,673.55 +309.14 +2.50%
Up
83.50%
Down
16.50%
86 17
Prime All Share 9,250.55 +218.02 +2.41%
Up
73.98%
Down
20.82%
Unchanged
5.20%
199 56

Chứng Khoán Đức

Các Cổ Phiếu Hoạt Động Mạnh Nhất

Tạo Thông báo
Thêm vào Danh Mục
Thêm/Gỡ bỏ từ một Danh Mục  
Thêm vào danh mục theo dõi
Thêm Lệnh

Đã thêm vị thế thành công vào:

Vui lòng đặt tên cho danh mục đầu tư của bạn
 
Tạo Thông báo
Mới!
Tạo Thông báo
Trang web
  • Dưới dạng thông báo cảnh báo
  • Để dùng tính năng này, hãy đảm bảo bạn đã đăng nhập vào tài khoản của mình
Ứng dụng Di động
  • Để dùng tính năng này, hãy đảm bảo bạn đã đăng nhập vào tài khoản của mình
  • Hãy đảm bảo bạn đã đăng nhập theo cùng một hồ sơ người dùng

Điều kiện

Tần Suất

Một lần
%

Tần Suất

Tần Suất

Phương pháp giao

Trạng Thái

Tên Lần cuối Trước đó Cao Thấp % T.đổi KL Thời gian
Deutsche Bank AG 27.460 27.460 27.885 27.275 +3.43% 10.60M 10/03  
Deutsche Telekom AG. 32.820 32.820 32.870 32.240 +0.98% 7.07M 10/03  
Infineon 41.315 41.315 41.690 40.555 +6.07% 5.07M 10/03  
E.ON SE 19.120 19.120 19.260 18.720 +3.72% 4.84M 10/03  
Bayer 39.63 39.63 40.04 38.33 +5.40% 4.58M 10/03  

Mã Mạnh Nhất

Tên Lần cuối T.đổi % T.đổi
Infineon 41.315 +2.365 +6.07%
Siemens Energy AG 157.70 +8.95 +6.02%
Bayer 39.63 +2.03 +5.40%
Continental AG 64.10 +3.26 +5.36%
Siemens AG 232.15 +11.05 +5.00%

Mã Yếu Nhất

Tên Lần cuối T.đổi % T.đổi
Scout24 AG 72.800 -1.400 -1.89%
SAP 169.600 -2.280 -1.33%
Deutsche Boerse 240.8000 -1.5000 -0.62%
Beiersdorf AG 80.5400 -0.4400 -0.54%
Fresenius Medical Care 39.5900 -0.1700 -0.43%

Đức Tổng Kết Ngành

Tên Lần cuối T.đổi % T.đổi Tổng Quan Thị Trường Số CP tăng Số CP giảm
Automobile 1,870.08 +41.73 +2.28%
Up
80.00%
Down
20.00%
16 4
Banks 302.84 +10.92 +3.74%
Up
100.00%
Down
0.00%
4 0
Chemicals 4,004.49 +71.11 +1.81%
Up
71.43%
Down
28.57%
10 4
Media 389.41 +4.82 +1.25%
Up
60.00%
Down
40.00%
6 4
Technology 2,357.66 +134.83 +6.07%
Up
69.23%
Down
23.08%
Unchanged
7.69%
9 3
Insurance 2,855.38 +62.66 +2.24%
Up
100.00%
Down
0.00%
5 0
Transport & Logis. 1,649.82 +52.89 +3.31%
Up
87.50%
Down
12.50%
7 1
Industrial 18,712.70 +684.60 +3.80%
Up
84.13%
Down
12.70%
Unchanged
3.17%
53 8
Pharma & Healthca. 3,726.62 +98.05 +2.70%
Up
71.43%
Down
25.00%
Unchanged
3.57%
20 7
Retail 220.97 +3.20 +1.47%
Up
54.55%
Down
22.73%
Unchanged
22.73%
12 5
Software 49,601.77 -642.74 -1.28%
Up
41.67%
Down
50.00%
Unchanged
8.33%
10 12
Telecom 633.83 +6.47 +1.03%
Up
85.71%
Down
14.29%
6 1
Utilities 1,974.06 +53.53 +2.79%
Up
100.00%
Down
0.00%
4 0
Financial Service. 2,565.59 +22.88 +0.90%
Up
74.07%
Down
18.52%
Unchanged
7.41%
20 5
Consumer & Cyclic. 1,415.72 +12.71 +0.91%
Up
78.57%
Down
14.29%
Unchanged
7.14%
11 2
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email