x
0

Công cụ Tính Thế chấp

$
%

1-50 năm

$
$
USD  
  • Chính
  • Đô la Mỹ-USD
  • Đồng Euro-EUR
  • Đồng Bảng Anh-GBP
  • Đồng Yên Nhật-JPY
  • Đồng Frăng Thụy Sỹ-CHF
  • Đô la Canada-CAD
  • Đô la Úc-AUD
  • Đô la New Zealand-NZD
  • Việt Nam Đồng-VND
  • Tất Cả Tiền Tệ
  • Bạc-XAG
  • Baht Thái-THB
  • Bitcoin-BTC
  • CFA franc Tây Phi-XOF
  • Ethereum-ETH
  • Forint Hungary-HUF
  • Gram Vàng-GAU
  • Krone Na Uy-NOK
  • Krone Đan Mạch-DKK
  • Lira Thổ Nhĩ Kỳ-TRY
  • Litecoin-LTC
  • Peso Mexico-MXN
  • Rand Nam Phi-ZAR
  • Rupee Ấn Độ-INR
  • Tajikistani somoni-TJS
  • Vàng-XAU
  • Yuan Trung Quốc-CNY
  • Yuan Trung Quốc Hải Ngoại-CNH
  • Zloty Ba Lan-PLN
  • Đô la Bahamas-BSD
  • Đô la Barbados-BBD
  • Đô la Belize-BZD
  • Đô la Brunei-BND
  • Đô la Fiji-FJD
  • Đô la Hồng Kông-HKD
  • Đô la Jamaica-JMD
  • Đô la Namibia-NAD
  • Đô la Quần Đảo Cayman-KYD
  • Đô la Singapore-SGD
  • Đô la Trinidad-TTD
  • Đô la Đài Loan-TWD
  • Đô la Đông Caribe-XCD
  • Đồng Ariary của Madagascar-MGA
  • Đồng Balboa Panama-PAB
  • Đồng Bảng Ai Cập-EGP
  • Đồng Bảng Liban-LBP
  • Đồng Bảng Sudan-SDG
  • Đồng Bảng Syria-SYP
  • Đồng Birr Ethiopia-ETB
  • Đồng Bolivar của Venezuela-VEF
  • Đồng Boliviano của Bolivia-BOB
  • Đồng Cedi Ghana-GHS
  • Đồng Colon của Costa Rica-CRC
  • Đồng Colon của El Salvador-SVC
  • Đồng Córdoba của Nicaragua-NIO
  • Đồng Dalasi của Gambia-GMD
  • Đồng Denar của Macedonia-MKD
  • Đồng Dinar Algeria-DZD
  • Đồng Dinar Bahrain-BHD
  • Đồng Dinar của Iraq-IQD
  • Đồng Dinar của Libya-LYD
  • Đồng Dinar của Tunisia-TND
  • Đồng Dinar Jordan-JOD
  • Đồng Dinar Kuwait-KWD
  • Đồng Dinar Serbia-RSD
  • Đồng Dirham của Morocco-MAD
  • Đồng Dirham Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất-AED
  • Đồng Dobra của São Tomé/Príncipe-STD
  • Đồng Dram của Armenia-AMD
  • Đồng Franc Comoros-KMF
  • Đồng Franc của Burundi-BIF
  • Đồng Franc của lãnh thổ Thái Bình Dương thuộc Pháp-XPF
  • Đồng Franc Djibouti-DJF
  • Đồng Franc Guinea-GNF
  • Đồng Franc Rwanda-RWF
  • Đồng Franc Trung Phi-XAF
  • Đồng Gourde của Haiti-HTG
  • Đồng Guarani Paraguay-PYG
  • Đồng Guilder Antilles-ANG
  • Đồng Hryvnia của Ucraina-UAH
  • Đồng Kina của Papua New Guinea-PGK
  • Đồng Kip Lào-LAK
  • Đồng Koruna Séc-CZK
  • Đồng Kr của Iceland-ISK
  • Đồng Krona Thụy Điển-SEK
  • Đồng Kuna Croatia-HRK
  • Đồng Kwacha của Malawi-MWK
  • Đồng Kwacha của Zambia-ZMK
  • Đồng Kyat Myanmar-MMK
  • Đồng Lari của Georgia-GEL
  • Đồng Lek của Albania-ALL
  • Đống Lempira của Honduras-HNL
  • Đồng Leu Moldova-MDL
  • Đồng Leu Romania-RON
  • Đồng Lev Bulgaria-BGN
  • Đồng Lilangeni của Swaziland-SZL
  • Đồng Litas của Lithuania-LTL
  • Đồng loti của Lesotho-LSL
  • Đồng Manat của Azerbaijan-AZN
  • Đồng Metical của Mozambique-MZN
  • Đồng Naira của Nigeria-NGN
  • Đồng Ouguiya của Mauritania-MRO
  • Đồng Pataca Ma Cao-MOP
  • Đồng Peso Argentina-ARS
  • Đồng Peso Chile-CLP
  • Đồng Peso Colombia-COP
  • Đồng Peso Cuba-CUP
  • Đồng Peso Dominica-DOP
  • Đồng Peso Philippine-PHP
  • Đồng Peso Uruguay-UYU
  • Đồng Pula của Botswana-BWP
  • Đồng Quetzal của Guatemala-GTQ
  • Đồng Real của Brazil-BRL
  • Đồng Rial của Iran-IRR
  • Đồng Rial của Oman-OMR
  • Đồng Riel Campuchia-KHR
  • Đồng Ringgit Malaysia-MYR
  • Đồng Riyal của Yemen-YER
  • Đồng Riyal Qatar-QAR
  • Đồng Riyal Saudi-SAR
  • Đồng Ruble Belarus-BYN
  • Đồng Rufiyaa của Maldives-MVR
  • Đồng Rúp Nga-RUB
  • Đồng Rupee của Mauritius-MUR
  • Đồng Rupee của Seychelles-SCR
  • Đồng Rupee Nepal-NPR
  • Đồng Rupee Pakistan-PKR
  • Đồng Rupee Sri Lanka-LKR
  • Đồng Rupiah Indonesia-IDR
  • Đồng Shekel Israel-ILS
  • Đồng Shilling của Tanzania-TZS
  • Đồng Shilling của Uganda-UGX
  • Đồng Shilling Kenya-KES
  • Đồng Shilling Somalia-SOS
  • Đồng Sol Peru-PEN
  • Đồng som của Kyrgyzstan-KGS
  • Đồng Sum Uzbekistan-UZS
  • Đồng Taka Bangladesh-BDT
  • Đồng Tenge của Kazakh-KZT
  • Đồng vatu của Vanuatu-VUV
  • Đồng Won Hàn Quốc-KRW
Tính toán

Thanh toán hàng tháng / Thu nhập

Thanh toán hàng tháng ước tính

Thanh toán hàng tháng / thu nhập hàng tháng

Tóm tắt Tổng Thanh toán

Thanh toán hàng tháng ước tính
Số Tiền Vay
Lãi tích lũy
Tổng thanh toán thuế & bảo hiểm
Tổng các khoản thanh toán

Phân tích Thanh toán Hàng tháng

Thuế & Bảo hiểm Nợ gốc Lãi
* Thanh Toán Trung Bình Hàng Tháng

Thanh toán Qua các Năm

Số Dư Thanh Toán Thanh toán Nợ gốc Thuế & Bảo hiểm  Thanh Toán Tiền Lãi

Lịch Trình Thanh Toán

Tháng # Số Dư Ban Đầu Thanh Toán Hàng Tháng Nợ gốc Lãi Số Dư Cuối Kỳ

Thuật ngữ Công cụ Tính Thế chấp

Công cụ tính thế chấp của Investing.com được thiết kế để giúp bạn tính các khoản thanh toán thế chấp hàng tháng. Ước tính số tiền phí hàng tháng bằng cách điều chỉnh các biến số khác nhau như số tiền vay, tiền lãi phải trả hàng năm, thời hạn khoản vay và nhiều nội dung khác. Công cụ này còn giúp bạn tính toán ngân quỹ thích hợp để mua nhà mới.

Tiền Đặt cọc

Tiền đặt cọc là khoản tiền đầu tiên trong tổng số tiền phải trả, sẽ được trả trước bằng tiền mặt.

Thanh toán Nợ gốc

Thanh toán nợ gốc là khoản thanh toán được ưu tiên trả dần số tiền gốc đang nợ, khác với các khoản thanh toán lãi.

Lãi suất Hàng năm

Lãi suất hàng năm xác định số tiền lãi cần phải trả cho khoản thế chấp. Thông thường, ngân hàng hoặc bên cho vay sẽ để xuất hai loại lãi suất - lãi suất cố định và lãi suất điều chỉnh (ARM).

Số năm

Thời hạn khoãn vay thế chấp, là khoãn thời gian cần thiết để trả người cho vay toàn bộ số tiền đã vay.

Thuế Tài sản

Thuế tài sản là khoản thuế do chính quyền địa phương đánh vào người chủ sở hữu nhà ở. Số tiền phải trả dự tính được đưa vào khoản thanh toán hàng tháng trong thời hạn vay thế chấp.

Bảo hiểm Tài sản

Bảo hiểm tài sản bảo vệ chủ sở hữu nhà trước nhiều rủi ro nguy hiểm khác nhau như hỏa hoạn, bão và nhiều rủi ro khác. Bảo hiểm này thường được người cho vay yêu cầu và được thêm vào khoản thanh toán hàng tháng của bạn.

Bảo hiểm Thế chấp

Bảo hiểm thế chấp bảo vệ và bồi thường một phần cho người cho vay trong trường hợp xảy ra sự việc vỡ nợ trên khoản vay.

Tổng các khoản thanh toán

Tổng số tiền thanh toán hàng tháng dự tính bao gồm tiền lãi, thanh toán nợ gốc, bảo hiểm và nhiều khoản khác.

Thu nhập thuần hàng tháng

Thu nhập thuần hàng tháng là khoản tiền bạn nhận hàng thángsau khi đã trừ thuế và các khoản khấu trừ lương khác.

Số dư

Số dư thế chấp là tổng số tiền nợ tại thời điểm nhất định trong thời hạn vay thế chấp; số dư này là tổng tiền nợ gốc còn lại phải trả.