Tin Tức Nóng Hổi
FLASH SALE 0
⚡ FLASH SALE: Phát hiện cơ hội đỉnh như chuyên gia? Ưu đãi đây rồi: InvestingPro giảm 55%
Nhận Ưu Đãi

Điểm giới hạn Cổ điển

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1170 1.1176 1.1183 1.1189 1.1196 1.1202 1.1209
USD/JPY 157.24 157.31 157.37 157.44 157.50 157.57 157.63
GBP/USD 1.3335 1.3340 1.3349 1.3354 1.3363 1.3368 1.3377
USD/CHF 0.8252 0.8258 0.8263 0.8269 0.8274 0.8280 0.8285
USD/CAD 1.3990 1.3998 1.4005 1.4013 1.4020 1.4028 1.4035
EUR/JPY 175.98 176.04 176.11 176.17 176.24 176.30 176.37
AUD/USD 0.7010 0.7014 0.7020 0.7024 0.7030 0.7034 0.7040
NZD/USD 0.5678 0.5681 0.5686 0.5689 0.5694 0.5697 0.5702
EUR/GBP 0.8373 0.8376 0.8377 0.8380 0.8381 0.8384 0.8385
EUR/CHF 0.9247 0.9249 0.9251 0.9253 0.9255 0.9257 0.9259
AUD/JPY 110.46 110.50 110.54 110.58 110.62 110.66 110.70
GBP/JPY 210.06 210.11 210.19 210.24 210.32 210.37 210.45
CHF/JPY 190.19 190.26 190.34 190.41 190.49 190.56 190.64
EUR/CAD 1.5666 1.5671 1.5676 1.5681 1.5686 1.5691 1.5696
AUD/CAD 0.9834 0.9837 0.9841 0.9844 0.9848 0.9851 0.9855
NZD/CAD 0.7964 0.7966 0.7970 0.7972 0.7976 0.7978 0.7982
CAD/JPY 112.23 112.27 112.30 112.34 112.37 112.41 112.44
NZD/JPY 89.43 89.47 89.51 89.55 89.59 89.63 89.67
AUD/NZD 1.2341 1.2344 1.2345 1.2348 1.2349 1.2352 1.2353
GBP/AUD 1.8993 1.8999 1.9006 1.9012 1.9019 1.9025 1.9032
EUR/AUD 1.5919 1.5924 1.5927 1.5932 1.5935 1.5940 1.5943
GBP/CHF 1.1034 1.1036 1.1039 1.1041 1.1044 1.1046 1.1049
EUR/NZD 1.9649 1.9657 1.9664 1.9672 1.9679 1.9687 1.9694
AUD/CHF 0.5804 0.5805 0.5807 0.5808 0.5810 0.5811 0.5813
GBP/NZD 2.3453 2.3461 2.3468 2.3476 2.3483 2.3491 2.3498
USD/CNY 6.6682 6.6686 6.6694 6.6698 6.6706 6.6710 6.6718
USD/INR 95.327 95.343 95.367 95.383 95.407 95.423 95.447
USD/MXN 18.4969 18.5242 18.5410 18.5683 18.5851 18.6124 18.6292
USD/ZAR 16.6075 16.6177 16.6244 16.6346 16.6413 16.6515 16.6582
USD/SGD 1.2791 1.2796 1.2799 1.2804 1.2807 1.2812 1.2815
USD/HKD 7.8444 7.8448 7.8452 7.8456 7.8460 7.8464 7.8468
USD/DKK 6.6670 6.6716 6.6751 6.6797 6.6832 6.6878 6.6913
GBP/CAD 1.8700 1.8704 1.8710 1.8714 1.8720 1.8724 1.8730
USD/SEK 9.9150 9.9260 9.9327 9.9437 9.9504 9.9614 9.9681
USD/RUB 80.5718 80.7234 80.9542 81.1058 81.3366 81.4882 81.7190
USD/TRY 49.7562 49.7578 49.7591 49.7607 49.7620 49.7636 49.7649
BTC/USD 43109.9 43423.9 43593.6 43907.7 44077.4 44391.4 44561.1
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email