Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
💰 Săn tìm cổ phiếu bị định giá thấp trước sóng lợi nhuận quý 1
Xem Cổ Phiếu Bị Định Giá Thấp

Điểm giới hạn Cổ điển

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1736 1.1742 1.1754 1.1760 1.1772 1.1778 1.1790
USD/JPY 158.62 158.72 158.80 158.90 158.98 159.08 159.16
GBP/USD 1.3466 1.3474 1.3490 1.3498 1.3514 1.3522 1.3538
USD/CHF 0.7801 0.7811 0.7816 0.7826 0.7831 0.7841 0.7846
USD/CAD 1.3687 1.3691 1.3694 1.3698 1.3701 1.3705 1.3708
EUR/JPY 186.56 186.66 186.78 186.88 187.00 187.10 187.22
AUD/USD 0.7132 0.7137 0.7147 0.7152 0.7162 0.7167 0.7177
NZD/USD 0.5855 0.5859 0.5867 0.5871 0.5879 0.5883 0.5891
EUR/GBP 0.8703 0.8707 0.8709 0.8713 0.8715 0.8719 0.8721
EUR/CHF 0.9191 0.9195 0.9198 0.9202 0.9205 0.9209 0.9212
AUD/JPY 113.42 113.48 113.58 113.64 113.74 113.80 113.90
GBP/JPY 214.11 214.22 214.39 214.50 214.67 214.78 214.95
CHF/JPY 202.67 202.77 202.96 203.06 203.25 203.35 203.54
EUR/CAD 1.6080 1.6087 1.6100 1.6107 1.6120 1.6127 1.6140
AUD/CAD 0.9772 0.9778 0.9789 0.9795 0.9806 0.9812 0.9823
NZD/CAD 0.8025 0.8029 0.8038 0.8042 0.8051 0.8055 0.8064
CAD/JPY 115.80 115.87 115.94 116.01 116.08 116.15 116.22
NZD/JPY 93.10 93.15 93.24 93.29 93.38 93.43 93.52
AUD/NZD 1.2172 1.2175 1.2178 1.2181 1.2184 1.2187 1.2190
GBP/AUD 1.8856 1.8863 1.8869 1.8876 1.8882 1.8889 1.8895
EUR/AUD 1.6423 1.6431 1.6436 1.6444 1.6449 1.6457 1.6462
GBP/CHF 1.0550 1.0554 1.0558 1.0562 1.0566 1.0570 1.0574
EUR/NZD 2.0005 2.0015 2.0022 2.0032 2.0039 2.0049 2.0056
AUD/CHF 0.5584 0.5588 0.5592 0.5596 0.5600 0.5604 0.5608
GBP/NZD 2.2969 2.2977 2.2984 2.2992 2.2999 2.3007 2.3014
USD/CNY 6.8158 6.8177 6.8186 6.8205 6.8214 6.8233 6.8242
USD/INR 92.756 92.818 92.878 92.940 93.000 93.062 93.122
USD/MXN 17.2937 17.3156 17.3266 17.3485 17.3595 17.3814 17.3924
USD/ZAR 16.2359 16.2906 16.3187 16.3734 16.4015 16.4562 16.4843
USD/SGD 1.2698 1.2707 1.2712 1.2721 1.2726 1.2735 1.2740
USD/HKD 7.8306 7.8312 7.8317 7.8323 7.8328 7.8334 7.8339
USD/DKK 6.3397 6.3459 6.3490 6.3552 6.3583 6.3645 6.3676
GBP/CAD 1.8452 1.8461 1.8480 1.8489 1.8508 1.8517 1.8536
USD/SEK 9.1308 9.1491 9.1584 9.1767 9.1860 9.2043 9.2136
USD/RUB 76.0100 76.0100 76.0100 76.0100 76.0100 76.0100 76.0100
USD/TRY 44.8110 44.8250 44.8519 44.8659 44.8928 44.9068 44.9337
BTC/USD 43109.9 43423.9 43593.6 43907.7 44077.4 44391.4 44561.1
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email