Tin Tức Nóng Hổi
FLASH SALE 0
📅 Lợi nhuận Q1 sắp công bố! Nắm trọn dữ liệu quan trọng về báo cáo cổ phiếu — tất cả trong một nơi duy nhất.
Xem Lịch

Điểm giới hạn Cổ điển

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1747 1.1751 1.1758 1.1762 1.1769 1.1773 1.1780
USD/JPY 158.74 158.81 158.87 158.94 159.00 159.07 159.13
GBP/USD 1.3483 1.3490 1.3505 1.3512 1.3527 1.3534 1.3549
USD/CHF 0.7802 0.7807 0.7810 0.7815 0.7818 0.7823 0.7826
USD/CAD 1.3683 1.3686 1.3688 1.3691 1.3693 1.3696 1.3698
EUR/JPY 186.71 186.78 186.88 186.95 187.05 187.12 187.22
AUD/USD 0.7143 0.7146 0.7152 0.7155 0.7161 0.7164 0.7170
NZD/USD 0.5862 0.5866 0.5873 0.5877 0.5884 0.5888 0.5895
EUR/GBP 0.8689 0.8696 0.8700 0.8707 0.8711 0.8718 0.8722
EUR/CHF 0.9183 0.9187 0.9190 0.9194 0.9197 0.9201 0.9204
AUD/JPY 113.60 113.63 113.70 113.73 113.80 113.83 113.90
GBP/JPY 214.26 214.39 214.61 214.74 214.96 215.09 215.31
CHF/JPY 203.16 203.22 203.31 203.37 203.46 203.52 203.61
EUR/CAD 1.6086 1.6091 1.6099 1.6104 1.6112 1.6117 1.6125
AUD/CAD 0.9784 0.9787 0.9793 0.9796 0.9802 0.9805 0.9811
NZD/CAD 0.8028 0.8033 0.8042 0.8047 0.8056 0.8061 0.8070
CAD/JPY 115.95 116.00 116.04 116.09 116.13 116.18 116.22
NZD/JPY 93.22 93.27 93.36 93.41 93.50 93.55 93.64
AUD/NZD 1.2156 1.2162 1.2168 1.2174 1.2180 1.2186 1.2192
GBP/AUD 1.8855 1.8862 1.8875 1.8882 1.8895 1.8902 1.8915
EUR/AUD 1.6418 1.6427 1.6433 1.6442 1.6448 1.6457 1.6463
GBP/CHF 1.0543 1.0547 1.0555 1.0559 1.0567 1.0571 1.0579
EUR/NZD 1.9964 1.9984 1.9996 2.0016 2.0028 2.0048 2.0060
AUD/CHF 0.5582 0.5586 0.5589 0.5593 0.5596 0.5600 0.5603
GBP/NZD 2.2944 2.2955 2.2973 2.2984 2.3002 2.3013 2.3031
USD/CNY 6.8155 6.8166 6.8172 6.8183 6.8189 6.8200 6.8206
USD/INR 92.574 92.742 92.849 93.017 93.124 93.292 93.399
USD/MXN 17.3282 17.3374 17.3426 17.3518 17.3570 17.3662 17.3714
USD/ZAR 16.3367 16.3559 16.3663 16.3855 16.3959 16.4151 16.4255
USD/SGD 1.2704 1.2709 1.2712 1.2717 1.2720 1.2725 1.2728
USD/HKD 7.8271 7.8289 7.8300 7.8318 7.8329 7.8347 7.8358
USD/DKK 6.3444 6.3481 6.3501 6.3538 6.3558 6.3595 6.3615
GBP/CAD 1.8463 1.8472 1.8489 1.8498 1.8515 1.8524 1.8541
USD/SEK 9.1473 9.1543 9.1579 9.1649 9.1685 9.1755 9.1791
USD/RUB 74.8158 75.0204 75.1902 75.3948 75.5646 75.7692 75.9390
USD/TRY 44.8774 44.8783 44.8790 44.8799 44.8806 44.8815 44.8822
BTC/USD 43109.9 43423.9 43593.6 43907.7 44077.4 44391.4 44561.1
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email