Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 60% 0
📈 Đừng bỏ lỡ mùa báo cáo quý II! Xem lịch công bố kết quả kinh doanh của các cổ phiếu sắp tới – tất cả trong một nơi.
Xem Lịch Kinh Tế

Điểm giới hạn Cổ điển

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1427 1.1430 1.1436 1.1439 1.1445 1.1448 1.1454
USD/JPY 162.27 162.33 162.36 162.42 162.45 162.51 162.54
GBP/USD 1.3445 1.3448 1.3454 1.3457 1.3463 1.3466 1.3472
USD/CHF 0.8064 0.8068 0.8070 0.8074 0.8076 0.8080 0.8082
USD/CAD 1.3995 1.4002 1.4007 1.4014 1.4019 1.4026 1.4031
EUR/JPY 185.65 185.70 185.74 185.79 185.83 185.88 185.92
AUD/USD 0.6973 0.6976 0.6980 0.6983 0.6987 0.6990 0.6994
NZD/USD 0.5837 0.5839 0.5841 0.5843 0.5845 0.5847 0.5849
EUR/GBP 0.8497 0.8498 0.8500 0.8501 0.8503 0.8504 0.8506
EUR/CHF 0.9230 0.9232 0.9234 0.9236 0.9238 0.9240 0.9242
AUD/JPY 113.31 113.35 113.39 113.43 113.47 113.51 113.55
GBP/JPY 218.38 218.45 218.50 218.57 218.62 218.69 218.74
CHF/JPY 201.04 201.09 201.13 201.18 201.22 201.27 201.31
EUR/CAD 1.6012 1.6017 1.6023 1.6028 1.6034 1.6039 1.6045
AUD/CAD 0.9775 0.9778 0.9781 0.9784 0.9787 0.9790 0.9793
NZD/CAD 0.8179 0.8182 0.8185 0.8188 0.8191 0.8194 0.8197
CAD/JPY 115.76 115.82 115.86 115.92 115.96 116.02 116.06
NZD/JPY 94.81 94.85 94.87 94.91 94.93 94.97 94.99
AUD/NZD 1.1944 1.1946 1.1950 1.1952 1.1956 1.1958 1.1962
GBP/AUD 1.9255 1.9260 1.9264 1.9269 1.9273 1.9278 1.9282
EUR/AUD 1.6368 1.6372 1.6376 1.6380 1.6384 1.6388 1.6392
GBP/CHF 1.0860 1.0862 1.0863 1.0865 1.0866 1.0868 1.0869
EUR/NZD 1.9565 1.9568 1.9573 1.9576 1.9581 1.9584 1.9589
AUD/CHF 0.5635 0.5636 0.5638 0.5639 0.5641 0.5642 0.5644
GBP/NZD 2.3016 2.3020 2.3026 2.3030 2.3036 2.3040 2.3046
USD/CNY 6.7770 6.7771 6.7771 6.7772 6.7772 6.7773 6.7773
USD/INR 96.486 96.509 96.531 96.554 96.576 96.599 96.621
USD/MXN 17.4964 17.5069 17.5134 17.5239 17.5304 17.5409 17.5474
USD/ZAR 16.4871 16.4999 16.5083 16.5211 16.5295 16.5423 16.5507
USD/SGD 1.2908 1.2911 1.2913 1.2916 1.2918 1.2921 1.2923
USD/HKD 7.8395 7.8397 7.8399 7.8401 7.8403 7.8405 7.8407
USD/DKK 6.5286 6.5314 6.5330 6.5358 6.5374 6.5402 6.5418
GBP/CAD 1.8835 1.8842 1.8848 1.8855 1.8861 1.8868 1.8874
USD/SEK 9.6362 9.6411 9.6443 9.6492 9.6524 9.6573 9.6605
USD/RUB 76.3146 76.5383 76.9856 77.2093 77.6566 77.8803 78.3276
USD/TRY 47.1613 47.1619 47.1631 47.1637 47.1649 47.1655 47.1667
BTC/USD 43109.9 43423.9 43593.6 43907.7 44077.4 44391.4 44561.1
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email