Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
💰 Săn tìm cổ phiếu bị định giá thấp trước sóng lợi nhuận quý 1
Xem Cổ Phiếu Bị Định Giá Thấp

Điểm giới hạn Cổ điển

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1749 1.1755 1.1760 1.1766 1.1771 1.1777 1.1782
USD/JPY 158.46 158.50 158.56 158.60 158.66 158.70 158.76
GBP/USD 1.3506 1.3510 1.3515 1.3519 1.3524 1.3528 1.3533
USD/CHF 0.7803 0.7807 0.7812 0.7816 0.7821 0.7825 0.7830
USD/CAD 1.3666 1.3673 1.3681 1.3688 1.3696 1.3703 1.3711
EUR/JPY 186.39 186.46 186.54 186.61 186.69 186.76 186.84
AUD/USD 0.7158 0.7162 0.7165 0.7169 0.7172 0.7176 0.7179
NZD/USD 0.5871 0.5876 0.5879 0.5884 0.5887 0.5892 0.5895
EUR/GBP 0.8693 0.8697 0.8699 0.8703 0.8705 0.8709 0.8711
EUR/CHF 0.9185 0.9189 0.9193 0.9197 0.9201 0.9205 0.9209
AUD/JPY 113.43 113.53 113.58 113.68 113.73 113.83 113.88
GBP/JPY 214.23 214.29 214.35 214.41 214.47 214.53 214.59
CHF/JPY 202.60 202.71 202.80 202.91 203.00 203.11 203.20
EUR/CAD 1.6079 1.6088 1.6097 1.6106 1.6115 1.6124 1.6133
AUD/CAD 0.9793 0.9799 0.9807 0.9813 0.9821 0.9827 0.9835
NZD/CAD 0.8038 0.8044 0.8050 0.8056 0.8062 0.8068 0.8074
CAD/JPY 115.64 115.72 115.78 115.86 115.92 116.00 116.06
NZD/JPY 93.16 93.22 93.27 93.33 93.38 93.44 93.49
AUD/NZD 1.2160 1.2167 1.2178 1.2185 1.2196 1.2203 1.2214
GBP/AUD 1.8835 1.8842 1.8852 1.8859 1.8869 1.8876 1.8886
EUR/AUD 1.6388 1.6397 1.6404 1.6413 1.6420 1.6429 1.6436
GBP/CHF 1.0555 1.0558 1.0564 1.0567 1.0573 1.0576 1.0582
EUR/NZD 1.9974 1.9980 1.9992 1.9998 2.0010 2.0016 2.0028
AUD/CHF 0.5592 0.5596 0.5600 0.5604 0.5608 0.5612 0.5616
GBP/NZD 2.2934 2.2945 2.2966 2.2977 2.2998 2.3009 2.3030
USD/CNY 6.8170 6.8172 6.8175 6.8177 6.8180 6.8182 6.8185
USD/INR 92.419 92.435 92.460 92.476 92.501 92.517 92.542
USD/MXN 17.2787 17.2885 17.3024 17.3122 17.3261 17.3359 17.3498
USD/ZAR 16.2594 16.2724 16.2933 16.3063 16.3272 16.3402 16.3611
USD/SGD 1.2672 1.2683 1.2693 1.2704 1.2714 1.2725 1.2735
USD/HKD 7.8276 7.8287 7.8302 7.8313 7.8328 7.8339 7.8354
USD/DKK 6.3427 6.3456 6.3488 6.3517 6.3549 6.3578 6.3610
GBP/CAD 1.8472 1.8483 1.8494 1.8505 1.8516 1.8527 1.8538
USD/SEK 9.1457 9.1519 9.1569 9.1631 9.1681 9.1743 9.1793
USD/RUB 75.2084 75.4167 75.5834 75.7917 75.9584 76.1667 76.3334
USD/TRY 44.8242 44.8316 44.8465 44.8539 44.8688 44.8762 44.8911
BTC/USD 43109.9 43423.9 43593.6 43907.7 44077.4 44391.4 44561.1
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email