Tin Tức Nóng Hổi
0

Điểm giới hạn Cổ điển

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1713 1.1717 1.1722 1.1726 1.1731 1.1735 1.1740
USD/JPY 111.36 111.42 111.47 111.53 111.58 111.64 111.69
GBP/USD 1.3124 1.3127 1.3131 1.3134 1.3138 1.3141 1.3145
USD/CHF 0.9907 0.9913 0.9917 0.9923 0.9927 0.9933 0.9937
USD/CAD 1.3107 1.3115 1.3119 1.3127 1.3131 1.3139 1.3143
EUR/JPY 130.67 130.71 130.74 130.78 130.81 130.85 130.88
AUD/USD 0.7414 0.7417 0.7422 0.7425 0.7430 0.7433 0.7438
NZD/USD 0.6803 0.6806 0.6810 0.6813 0.6817 0.6820 0.6824
EUR/GBP 0.8921 0.8923 0.8926 0.8928 0.8931 0.8933 0.8936
EUR/CHF 1.1627 1.1630 1.1633 1.1636 1.1639 1.1642 1.1645
AUD/JPY 82.72 82.75 82.78 82.81 82.84 82.87 82.90
GBP/JPY 146.29 146.36 146.41 146.48 146.53 146.60 146.65
CHF/JPY 112.27 112.32 112.35 112.40 112.43 112.48 112.51
EUR/CAD 1.5371 1.5379 1.5385 1.5393 1.5399 1.5407 1.5413
AUD/CAD 0.9739 0.9742 0.9745 0.9748 0.9751 0.9754 0.9757
NZD/CAD 0.8934 0.8938 0.8941 0.8945 0.8948 0.8952 0.8955
CAD/JPY 84.85 84.88 84.92 84.95 84.99 85.02 85.06
NZD/JPY 75.87 75.91 75.95 75.99 76.03 76.07 76.11
AUD/NZD 1.0888 1.0891 1.0895 1.0898 1.0902 1.0905 1.0909
GBP/AUD 1.7663 1.7672 1.7678 1.7687 1.7693 1.7702 1.7708
EUR/AUD 1.5773 1.5780 1.5783 1.5790 1.5793 1.5800 1.5803
GBP/CHF 1.3016 1.3022 1.3027 1.3033 1.3038 1.3044 1.3049
EUR/NZD 1.7184 1.7193 1.7199 1.7208 1.7214 1.7223 1.7229
AUD/CHF 0.7361 0.7363 0.7367 0.7369 0.7373 0.7375 0.7379
GBP/NZD 1.9252 1.9261 1.9266 1.9275 1.9280 1.9289 1.9294
USD/CNY 6.7607 6.7648 6.7705 6.7746 6.7803 6.7844 6.7901
USD/INR 68.730 68.735 68.740 68.745 68.750 68.755 68.760
USD/MXN 19.0271 19.0362 19.0442 19.0533 19.0613 19.0704 19.0784
USD/ZAR 13.3754 13.3833 13.3941 13.4020 13.4128 13.4207 13.4315
USD/SGD 1.3613 1.3618 1.3622 1.3627 1.3631 1.3636 1.3640
USD/HKD 7.8494 7.8495 7.8497 7.8498 7.8500 7.8501 7.8503
USD/DKK 6.3465 6.3492 6.3518 6.3545 6.3571 6.3598 6.3624
GBP/CAD 1.7215 1.7224 1.7231 1.7240 1.7247 1.7256 1.7263
USD/SEK 8.8280 8.8361 8.8422 8.8503 8.8564 8.8645 8.8706
USD/RUB 63.4462 63.4631 63.4962 63.5131 63.5462 63.5631 63.5962
USD/TRY 4.7709 4.7783 4.7880 4.7954 4.8051 4.8125 4.8222
BTC/USD 7249.7 7268.8 7288.9 7308.0 7328.0 7347.2 7367.2
BTC/EUR 6176.9 6193.3 6212.4 6228.7 6247.8 6264.1 6283.2
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Disclaimer: Công ty TNHH Fusion Media muốn nhắc nhở bạn rằng các dữ liệu trên trang web này không nhất thiết là theo thời gian thực hoặc chính xác. Tất cả các Hợp Đồng Chênh Lệch CFDs (cổ phiếu, chỉ số, hợp đồng tương lai), tiền điện tử và giá cả Forex không được cung cấp bởi các sở giao dịch mà bởi các nhà tạo lập thị trường, và như vậy giá có thể không chính xác và khác với giá thực tế trên thị trường, có nghĩa rằng giá cả chỉ mang tính biểu thị và không thích hợp cho các mục đích giao dịch. Vì vậy Fusion Media hoàn toàn không chịu trách nhiệm cho bất kỳ sự thua lỗ kinh doanh nào có thể xảy ra khi bạn sử dụng dữ liệu này.
Fusion Media hay bất cứ ai khác có liên quan tới Fusion Media sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ sự thua lỗ hoặc thiệt hại nào được coi như là kết quả từ việc tin cậy các thông tin trên trang web này bao gồm dữ liệu, báo giá, biểu đồ hoặc tín hiệu mua/bán. Xin hãy lưu ý về các rủi ro và chi phí liên quan đến giao dịch trong thị trường tài chính, đây được coi là một trong những hình thức đầu tư rủi ro nhất.
Phiên bản tiếng Anh của thỏa thuận này là phiên bản chính, sẽ luôn được ưu tiên để đối chiếu khi có sự khác biệt giữa phiên bản tiếng Anh và phiên bản tiếng Việt.
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email