Tin Tức Nóng Hổi
0

Điểm giới hạn Cổ điển

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1401 1.1408 1.1415 1.1422 1.1429 1.1436 1.1443
USD/JPY 112.70 112.74 112.76 112.80 112.82 112.86 112.88
GBP/USD 1.2783 1.2793 1.2812 1.2822 1.2841 1.2851 1.2870
USD/CHF 0.9949 0.9955 0.9963 0.9969 0.9977 0.9983 0.9991
USD/CAD 1.3161 1.3166 1.3170 1.3175 1.3179 1.3184 1.3188
EUR/JPY 128.65 128.72 128.77 128.84 128.89 128.96 129.01
AUD/USD 0.7286 0.7289 0.7294 0.7297 0.7302 0.7305 0.7310
NZD/USD 0.6812 0.6816 0.6820 0.6824 0.6828 0.6832 0.6836
EUR/GBP 0.8875 0.8888 0.8895 0.8908 0.8915 0.8928 0.8935
EUR/CHF 1.1371 1.1375 1.1381 1.1385 1.1391 1.1395 1.1401
AUD/JPY 82.17 82.22 82.28 82.33 82.39 82.44 82.50
GBP/JPY 144.24 144.34 144.53 144.63 144.82 144.92 145.11
CHF/JPY 112.93 113.02 113.07 113.16 113.21 113.30 113.35
EUR/CAD 1.5016 1.5027 1.5037 1.5048 1.5058 1.5069 1.5079
AUD/CAD 0.9603 0.9606 0.9611 0.9614 0.9619 0.9622 0.9627
NZD/CAD 0.8978 0.8983 0.8987 0.8992 0.8996 0.9001 0.9005
CAD/JPY 85.48 85.53 85.57 85.62 85.66 85.71 85.75
NZD/JPY 76.84 76.89 76.93 76.98 77.02 77.07 77.11
AUD/NZD 1.0682 1.0685 1.0690 1.0693 1.0698 1.0701 1.0706
GBP/AUD 1.7510 1.7525 1.7552 1.7567 1.7594 1.7609 1.7636
EUR/AUD 1.5620 1.5631 1.5640 1.5651 1.5660 1.5671 1.5680
GBP/CHF 1.2735 1.2747 1.2769 1.2781 1.2803 1.2815 1.2837
EUR/NZD 1.6700 1.6713 1.6723 1.6736 1.6746 1.6759 1.6769
AUD/CHF 0.7257 0.7262 0.7270 0.7275 0.7283 0.7288 0.7296
GBP/NZD 1.8726 1.8742 1.8770 1.8786 1.8814 1.8830 1.8858
USD/CNY 6.9432 6.9434 6.9437 6.9439 6.9442 6.9444 6.9447
USD/INR 71.389 71.462 71.539 71.612 71.689 71.762 71.839
USD/MXN 20.1105 20.1524 20.1983 20.2402 20.2861 20.3280 20.3739
USD/ZAR 13.9472 13.9659 13.9865 14.0052 14.0258 14.0445 14.0651
USD/SGD 1.3712 1.3716 1.3721 1.3725 1.3730 1.3734 1.3739
USD/HKD 7.8311 7.8312 7.8315 7.8316 7.8319 7.8320 7.8323
USD/DKK 6.5217 6.5256 6.5296 6.5335 6.5375 6.5414 6.5454
GBP/CAD 1.6841 1.6854 1.6878 1.6891 1.6915 1.6928 1.6952
USD/SEK 8.9693 8.9778 8.9903 8.9988 9.0113 9.0198 9.0323
USD/RUB 65.7566 65.8083 65.8678 65.9195 65.9790 66.0307 66.0902
USD/TRY 5.2958 5.3021 5.3080 5.3143 5.3202 5.3265 5.3324
BTC/USD 5159.9 5189.2 5211.4 5240.7 5262.9 5292.2 5314.4
BTC/EUR 4540.5 4558.4 4572.0 4589.8 4603.4 4621.2 4634.8
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Disclaimer: Công ty TNHH Fusion Media muốn nhắc nhở bạn rằng các dữ liệu trên trang web này không nhất thiết là theo thời gian thực hoặc chính xác. Tất cả các Hợp Đồng Chênh Lệch CFDs (cổ phiếu, chỉ số, hợp đồng tương lai), tiền điện tử và giá cả Forex không được cung cấp bởi các sở giao dịch mà bởi các nhà tạo lập thị trường, và như vậy giá có thể không chính xác và khác với giá thực tế trên thị trường, có nghĩa rằng giá cả chỉ mang tính biểu thị và không thích hợp cho các mục đích giao dịch. Vì vậy Fusion Media hoàn toàn không chịu trách nhiệm cho bất kỳ sự thua lỗ kinh doanh nào có thể xảy ra khi bạn sử dụng dữ liệu này.
Fusion Media hay bất cứ ai khác có liên quan tới Fusion Media sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ sự thua lỗ hoặc thiệt hại nào được coi như là kết quả từ việc tin cậy các thông tin trên trang web này bao gồm dữ liệu, báo giá, biểu đồ hoặc tín hiệu mua/bán. Xin hãy lưu ý về các rủi ro và chi phí liên quan đến giao dịch trong thị trường tài chính, đây được coi là một trong những hình thức đầu tư rủi ro nhất.
Phiên bản tiếng Anh của thỏa thuận này là phiên bản chính, sẽ luôn được ưu tiên để đối chiếu khi có sự khác biệt giữa phiên bản tiếng Anh và phiên bản tiếng Việt.
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email