Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 55% 0
🗓️ Kế Hoạch Sinh Lời: Đừng bỏ lỡ những sự kiện tài chính quan trọng nhất tuần này
Xem Lịch Kinh Tế

Điểm giới hạn Cổ điển

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1558 1.1567 1.1572 1.1581 1.1586 1.1595 1.1600
USD/JPY 159.24 159.30 159.39 159.45 159.54 159.60 159.69
GBP/USD 1.3524 1.3534 1.3540 1.3550 1.3556 1.3566 1.3572
USD/CHF 0.8088 0.8094 0.8104 0.8110 0.8120 0.8126 0.8136
USD/CAD 1.3858 1.3862 1.3866 1.3870 1.3874 1.3878 1.3882
EUR/JPY 184.54 184.59 184.62 184.67 184.70 184.75 184.78
AUD/USD 0.7091 0.7097 0.7101 0.7107 0.7111 0.7117 0.7121
NZD/USD 0.5887 0.5893 0.5897 0.5903 0.5907 0.5913 0.5917
EUR/GBP 0.8544 0.8545 0.8547 0.8548 0.8550 0.8551 0.8553
EUR/CHF 0.9382 0.9385 0.9389 0.9392 0.9396 0.9399 0.9403
AUD/JPY 113.23 113.26 113.29 113.32 113.35 113.38 113.41
GBP/JPY 215.85 215.93 215.98 216.06 216.11 216.19 216.24
CHF/JPY 196.30 196.42 196.50 196.62 196.70 196.82 196.90
EUR/CAD 1.6036 1.6047 1.6053 1.6064 1.6070 1.6081 1.6087
AUD/CAD 0.9838 0.9846 0.9850 0.9858 0.9862 0.9870 0.9874
NZD/CAD 0.8167 0.8175 0.8179 0.8187 0.8191 0.8199 0.8203
CAD/JPY 114.81 114.85 114.92 114.96 115.03 115.07 115.14
NZD/JPY 93.98 94.03 94.06 94.11 94.14 94.19 94.22
AUD/NZD 1.2033 1.2035 1.2039 1.2041 1.2045 1.2047 1.2051
GBP/AUD 1.9056 1.9060 1.9062 1.9066 1.9068 1.9072 1.9074
EUR/AUD 1.6286 1.6289 1.6292 1.6295 1.6298 1.6301 1.6304
GBP/CHF 1.0975 1.0979 1.0984 1.0988 1.0993 1.0997 1.1002
EUR/NZD 1.9602 1.9608 1.9616 1.9622 1.9630 1.9636 1.9644
AUD/CHF 0.5759 0.5760 0.5763 0.5764 0.5767 0.5768 0.5771
GBP/NZD 2.2935 2.2942 2.2950 2.2957 2.2965 2.2972 2.2980
USD/CNY 6.7406 6.7406 6.7406 6.7406 6.7406 6.7406 6.7406
USD/INR 95.640 95.670 95.721 95.751 95.802 95.832 95.883
USD/MXN 16.9861 17.0000 17.0196 17.0335 17.0531 17.0670 17.0866
USD/ZAR 16.1295 16.1546 16.1990 16.2241 16.2685 16.2936 16.3380
USD/SGD 1.2763 1.2766 1.2773 1.2776 1.2783 1.2786 1.2793
USD/HKD 7.8440 7.8442 7.8445 7.8447 7.8450 7.8452 7.8455
USD/DKK 6.4451 6.4478 6.4526 6.4553 6.4601 6.4628 6.4676
GBP/CAD 1.8756 1.8771 1.8778 1.8793 1.8800 1.8815 1.8822
USD/SEK 9.4831 9.4895 9.5020 9.5084 9.5209 9.5273 9.5398
USD/RUB 82.1020 83.5260 84.2380 85.6620 86.3740 87.7980 88.5100
USD/TRY 47.8990 47.8998 47.9004 47.9012 47.9018 47.9026 47.9032
BTC/USD 43109.9 43423.9 43593.6 43907.7 44077.4 44391.4 44561.1
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email