Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
💎 Săn mã hời: Cổ phiếu bị định giá thấp sở hữu tiềm năng tăng trưởng khổng lồ
Xem Cổ Phiếu Bị Định Giá Thấp

Điểm giới hạn Cổ điển

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1684 1.1687 1.1690 1.1693 1.1696 1.1699 1.1702
USD/JPY 158.97 159.01 159.05 159.09 159.13 159.17 159.21
GBP/USD 1.3418 1.3422 1.3426 1.3430 1.3434 1.3438 1.3442
USD/CHF 0.7902 0.7904 0.7907 0.7909 0.7912 0.7914 0.7917
USD/CAD 1.3811 1.3814 1.3818 1.3821 1.3825 1.3828 1.3832
EUR/JPY 185.92 185.96 185.98 186.02 186.04 186.08 186.10
AUD/USD 0.7067 0.7071 0.7073 0.7077 0.7079 0.7083 0.7085
NZD/USD 0.5842 0.5846 0.5849 0.5853 0.5856 0.5860 0.5863
EUR/GBP 0.8699 0.8702 0.8704 0.8707 0.8709 0.8712 0.8714
EUR/CHF 0.9242 0.9244 0.9245 0.9247 0.9248 0.9250 0.9251
AUD/JPY 112.46 112.51 112.54 112.59 112.62 112.67 112.70
GBP/JPY 213.47 213.53 213.59 213.65 213.71 213.77 213.83
CHF/JPY 201.04 201.09 201.12 201.17 201.20 201.25 201.28
EUR/CAD 1.6151 1.6154 1.6158 1.6161 1.6165 1.6168 1.6172
AUD/CAD 0.9771 0.9775 0.9777 0.9781 0.9783 0.9787 0.9789
NZD/CAD 0.8078 0.8082 0.8085 0.8089 0.8092 0.8096 0.8099
CAD/JPY 115.01 115.05 115.07 115.11 115.13 115.17 115.19
NZD/JPY 92.95 93.01 93.05 93.11 93.15 93.21 93.25
AUD/NZD 1.2080 1.2084 1.2088 1.2092 1.2096 1.2100 1.2104
GBP/AUD 1.8953 1.8959 1.8970 1.8976 1.8987 1.8993 1.9004
EUR/AUD 1.6511 1.6514 1.6520 1.6523 1.6529 1.6532 1.6538
GBP/CHF 1.0608 1.0612 1.0617 1.0621 1.0626 1.0630 1.0635
EUR/NZD 1.9955 1.9962 1.9972 1.9979 1.9989 1.9996 2.0006
AUD/CHF 0.5592 0.5594 0.5595 0.5597 0.5598 0.5600 0.5601
GBP/NZD 2.2904 2.2916 2.2934 2.2946 2.2964 2.2976 2.2994
USD/CNY 6.8343 6.8347 6.8355 6.8359 6.8367 6.8371 6.8379
USD/INR 92.020 92.239 92.355 92.574 92.690 92.909 93.025
USD/MXN 17.3610 17.3645 17.3696 17.3731 17.3782 17.3817 17.3868
USD/ZAR 16.3621 16.3681 16.3791 16.3851 16.3961 16.4021 16.4131
USD/SGD 1.2724 1.2726 1.2730 1.2732 1.2736 1.2738 1.2742
USD/HKD 7.8327 7.8331 7.8337 7.8341 7.8347 7.8351 7.8357
USD/DKK 6.3862 6.3875 6.3893 6.3906 6.3924 6.3937 6.3955
GBP/CAD 1.8540 1.8546 1.8554 1.8560 1.8568 1.8574 1.8582
USD/SEK 9.2667 9.2723 9.2821 9.2877 9.2975 9.3031 9.3129
USD/RUB 77.1588 77.2920 77.3586 77.4918 77.5584 77.6916 77.7582
USD/TRY 44.6089 44.6232 44.6349 44.6492 44.6609 44.6752 44.6869
BTC/USD 43109.9 43423.9 43593.6 43907.7 44077.4 44391.4 44561.1
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email