Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
💰 Săn tìm cổ phiếu bị định giá thấp trước sóng lợi nhuận quý 1
Xem Cổ Phiếu Bị Định Giá Thấp

Điểm giới hạn Cổ điển

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1745 1.1756 1.1762 1.1773 1.1779 1.1790 1.1796
USD/JPY 158.21 158.29 158.43 158.51 158.65 158.73 158.87
GBP/USD 1.3487 1.3502 1.3510 1.3525 1.3533 1.3548 1.3556
USD/CHF 0.7795 0.7799 0.7807 0.7811 0.7819 0.7823 0.7831
USD/CAD 1.3661 1.3668 1.3681 1.3688 1.3701 1.3708 1.3721
EUR/JPY 186.49 186.54 186.57 186.62 186.65 186.70 186.73
AUD/USD 0.7159 0.7164 0.7168 0.7173 0.7177 0.7182 0.7186
NZD/USD 0.5875 0.5881 0.5884 0.5890 0.5893 0.5899 0.5902
EUR/GBP 0.8700 0.8701 0.8704 0.8705 0.8708 0.8709 0.8712
EUR/CHF 0.9192 0.9193 0.9195 0.9196 0.9198 0.9199 0.9201
AUD/JPY 113.55 113.59 113.64 113.68 113.73 113.77 113.82
GBP/JPY 214.16 214.25 214.31 214.40 214.46 214.55 214.61
CHF/JPY 202.80 202.86 202.90 202.96 203.00 203.06 203.10
EUR/CAD 1.6091 1.6097 1.6105 1.6111 1.6119 1.6125 1.6133
AUD/CAD 0.9804 0.9807 0.9813 0.9816 0.9822 0.9825 0.9831
NZD/CAD 0.8050 0.8053 0.8057 0.8060 0.8064 0.8067 0.8071
CAD/JPY 115.68 115.74 115.78 115.84 115.88 115.94 115.98
NZD/JPY 93.23 93.27 93.31 93.35 93.39 93.43 93.47
AUD/NZD 1.2170 1.2172 1.2176 1.2178 1.2182 1.2184 1.2188
GBP/AUD 1.8827 1.8839 1.8847 1.8859 1.8867 1.8879 1.8887
EUR/AUD 1.6396 1.6403 1.6409 1.6416 1.6422 1.6429 1.6435
GBP/CHF 1.0557 1.0560 1.0562 1.0565 1.0567 1.0570 1.0572
EUR/NZD 1.9968 1.9976 1.9983 1.9991 1.9998 2.0006 2.0013
AUD/CHF 0.5595 0.5597 0.5600 0.5602 0.5605 0.5607 0.5610
GBP/NZD 2.2935 2.2947 2.2955 2.2967 2.2975 2.2987 2.2995
USD/CNY 6.8170 6.8172 6.8175 6.8177 6.8180 6.8182 6.8185
USD/INR 92.419 92.435 92.460 92.476 92.501 92.517 92.542
USD/MXN 17.2754 17.2879 17.3047 17.3172 17.3340 17.3465 17.3633
USD/ZAR 16.2384 16.2497 16.2698 16.2811 16.3012 16.3125 16.3326
USD/SGD 1.2697 1.2700 1.2706 1.2709 1.2715 1.2718 1.2724
USD/HKD 7.8278 7.8287 7.8294 7.8303 7.8310 7.8319 7.8326
USD/DKK 6.3354 6.3388 6.3444 6.3478 6.3534 6.3568 6.3624
GBP/CAD 1.8490 1.8496 1.8504 1.8510 1.8518 1.8524 1.8532
USD/SEK 9.1259 9.1334 9.1479 9.1554 9.1699 9.1774 9.1919
USD/RUB 75.2084 75.4167 75.5834 75.7917 75.9584 76.1667 76.3334
USD/TRY 44.8215 44.8330 44.8389 44.8504 44.8563 44.8678 44.8737
BTC/USD 43109.9 43423.9 43593.6 43907.7 44077.4 44391.4 44561.1
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email