Tin Tức Nóng Hổi
FLASH SALE 0
Báo cáo lợi tức Q1 về NVDA – giờ có phải là thời điểm phù hợp để mua vào không?
Khám phá dữ liệu NVDA

Điểm giới hạn Cổ điển

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1600 1.1602 1.1603 1.1605 1.1606 1.1608 1.1609
USD/JPY 158.99 159.02 159.05 159.08 159.11 159.14 159.17
GBP/USD 1.3382 1.3388 1.3391 1.3397 1.3400 1.3406 1.3409
USD/CHF 0.7884 0.7886 0.7887 0.7889 0.7890 0.7892 0.7893
USD/CAD 1.3730 1.3737 1.3740 1.3747 1.3750 1.3757 1.3760
EUR/JPY 184.52 184.55 184.59 184.62 184.66 184.69 184.73
AUD/USD 0.7102 0.7104 0.7106 0.7108 0.7110 0.7112 0.7114
NZD/USD 0.5832 0.5833 0.5835 0.5836 0.5838 0.5839 0.5841
EUR/GBP 0.8656 0.8658 0.8662 0.8664 0.8668 0.8670 0.8674
EUR/CHF 0.9153 0.9154 0.9156 0.9157 0.9159 0.9160 0.9162
AUD/JPY 112.98 113.01 113.03 113.06 113.08 113.11 113.13
GBP/JPY 212.89 212.98 213.03 213.12 213.17 213.26 213.31
CHF/JPY 201.51 201.55 201.59 201.63 201.67 201.71 201.75
EUR/CAD 1.5931 1.5939 1.5944 1.5952 1.5957 1.5965 1.5970
AUD/CAD 0.9755 0.9761 0.9764 0.9770 0.9773 0.9779 0.9782
NZD/CAD 0.8003 0.8009 0.8014 0.8020 0.8025 0.8031 0.8036
CAD/JPY 115.60 115.63 115.69 115.72 115.78 115.81 115.87
NZD/JPY 92.77 92.79 92.80 92.82 92.83 92.85 92.86
AUD/NZD 1.2176 1.2177 1.2178 1.2179 1.2180 1.2181 1.2182
GBP/AUD 1.8830 1.8838 1.8842 1.8850 1.8854 1.8862 1.8866
EUR/AUD 1.6313 1.6319 1.6324 1.6330 1.6335 1.6341 1.6346
GBP/CHF 1.0556 1.0561 1.0564 1.0569 1.0572 1.0577 1.0580
EUR/NZD 1.9867 1.9875 1.9883 1.9891 1.9899 1.9907 1.9915
AUD/CHF 0.5600 0.5602 0.5605 0.5607 0.5610 0.5612 0.5615
GBP/NZD 2.2925 2.2936 2.2945 2.2956 2.2965 2.2976 2.2985
USD/CNY 6.8134 6.8142 6.8146 6.8154 6.8158 6.8166 6.8170
USD/INR 96.536 96.572 96.636 96.672 96.736 96.772 96.836
USD/MXN 17.3831 17.3898 17.3998 17.4065 17.4165 17.4232 17.4332
USD/ZAR 16.6821 16.6892 16.6984 16.7055 16.7147 16.7218 16.7310
USD/SGD 1.2817 1.2818 1.2821 1.2822 1.2825 1.2826 1.2829
USD/HKD 7.8326 7.8329 7.8331 7.8334 7.8336 7.8339 7.8341
USD/DKK 6.4360 6.4371 6.4378 6.4389 6.4396 6.4407 6.4414
GBP/CAD 1.8377 1.8392 1.8400 1.8415 1.8423 1.8438 1.8446
USD/SEK 9.3920 9.3949 9.3995 9.4024 9.4070 9.4099 9.4145
USD/RUB 70.8434 70.9596 71.0177 71.1339 71.1920 71.3082 71.3663
USD/TRY 45.5507 45.5611 45.5724 45.5828 45.5941 45.6045 45.6158
BTC/USD 43109.9 43423.9 43593.6 43907.7 44077.4 44391.4 44561.1
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email