Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
🚨📅 Lịch công bố lợi nhuận Big Tech quý 4 không thể bỏ lỡ
Xem Lịch

Điểm giới hạn Fibonacci về Hợp đồng Tương lai

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
Vàng 4694.79 4724.93 4743.54 4773.68 4803.82 4822.43 4852.57
Bạc 80.558 81.431 81.970 82.843 83.716 84.255 85.128
Đồng 5.7683 5.7850 5.7954 5.8121 5.8288 5.8392 5.8559
Platin 2021.88 2042.81 2055.75 2076.68 2097.61 2110.55 2131.48
Paladi 1666.83 1674.95 1679.96 1688.08 1696.20 1701.21 1709.33
Dầu Thô WTI 61.44 61.59 61.69 61.84 61.99 62.09 62.24
Dầu Brent 65.52 65.68 65.78 65.94 66.10 66.20 66.36
Khí Tự nhiên 3.563 3.582 3.593 3.612 3.631 3.642 3.661
Dầu Nhiên liệu 2.3930 2.4005 2.4051 2.4126 2.4201 2.4247 2.4322
Cà phê Hoa Kỳ loại C 330.27 331.47 332.22 333.42 334.62 335.37 336.57
Bắp Hoa Kỳ 425.73 426.04 426.22 426.53 426.84 427.02 427.33
Lúa mì Hoa Kỳ 532.85 533.33 533.62 534.10 534.58 534.87 535.35
Cotton Hoa Kỳ loại 2 62.54 62.57 62.58 62.61 62.64 62.65 62.68
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email