Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
🏦📉 Quyết định lãi suất của Fed có ý nghĩa gì đối với thị trường toàn cầu
Hỏi WarrenAI

Điểm giới hạn Woodie

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1475 1.1479 1.1482 1.1486 1.1489 1.1493 1.1496
USD/JPY 156.48 156.54 156.65 156.71 156.82 156.88 156.99
GBP/USD 1.3382 1.3386 1.3390 1.3394 1.3398 1.3402 1.3406
USD/CHF 0.8211 0.8214 0.8216 0.8219 0.8221 0.8224 0.8226
USD/CAD 1.3982 1.3985 1.3988 1.3991 1.3994 1.3997 1.4000
EUR/JPY 179.81 179.87 179.97 180.03 180.13 180.19 180.29
AUD/USD 0.7121 0.7123 0.7124 0.7126 0.7127 0.7129 0.7130
NZD/USD 0.5721 0.5722 0.5724 0.5725 0.5727 0.5728 0.5730
EUR/GBP 0.8572 0.8573 0.8575 0.8576 0.8578 0.8579 0.8581
EUR/CHF 0.9436 0.9438 0.9439 0.9441 0.9442 0.9444 0.9445
AUD/JPY 111.55 111.58 111.64 111.67 111.73 111.76 111.82
GBP/JPY 209.64 209.72 209.83 209.91 210.02 210.10 210.21
CHF/JPY 190.49 190.56 190.66 190.73 190.83 190.90 191.00
EUR/CAD 1.6059 1.6062 1.6067 1.6070 1.6075 1.6078 1.6083
AUD/CAD 0.9966 0.9967 0.9969 0.9970 0.9972 0.9973 0.9975
NZD/CAD 0.8005 0.8006 0.8008 0.8009 0.8011 0.8012 0.8014
CAD/JPY 111.90 111.94 111.99 112.03 112.08 112.12 112.17
NZD/JPY 89.60 89.63 89.69 89.72 89.78 89.81 89.87
AUD/NZD 1.2439 1.2442 1.2446 1.2449 1.2453 1.2456 1.2460
GBP/AUD 1.8783 1.8787 1.8792 1.8796 1.8801 1.8805 1.8810
EUR/AUD 1.6106 1.6110 1.6115 1.6119 1.6124 1.6128 1.6133
GBP/CHF 1.1002 1.1005 1.1006 1.1009 1.1010 1.1013 1.1014
EUR/NZD 2.0051 2.0057 2.0060 2.0066 2.0069 2.0075 2.0078
AUD/CHF 0.5854 0.5855 0.5857 0.5858 0.5860 0.5861 0.5863
GBP/NZD 2.3383 2.3389 2.3393 2.3399 2.3403 2.3409 2.3413
USD/CNY 6.6970 6.6972 6.6977 6.6979 6.6984 6.6986 6.6991
USD/INR 96.024 96.027 96.034 96.037 96.044 96.047 96.054
USD/MXN 17.2149 17.2190 17.2291 17.2332 17.2433 17.2474 17.2575
USD/ZAR 16.2432 16.2460 16.2505 16.2533 16.2578 16.2606 16.2651
USD/SGD 1.2753 1.2754 1.2757 1.2758 1.2761 1.2762 1.2765
USD/HKD 7.8444 7.8447 7.8450 7.8453 7.8456 7.8459 7.8462
USD/DKK 6.5015 6.5037 6.5059 6.5081 6.5103 6.5125 6.5147
GBP/CAD 1.8729 1.8732 1.8736 1.8739 1.8743 1.8746 1.8750
USD/SEK 9.8201 9.8229 9.8281 9.8309 9.8361 9.8389 9.8441
USD/RUB 84.3509 84.3630 84.3989 84.4110 84.4469 84.4590 84.4949
USD/TRY 48.7687 48.7718 48.7762 48.7793 48.7837 48.7868 48.7912
BTC/USD 43037.7 43387.8 43521.4 43871.6 44005.2 44355.3 44488.9
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email