Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0

Điểm giới hạn Camarilla về Hợp đồng Tương lai

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
Vàng 4444.14 4448.05 4449.35 4450.65 4455.38 4453.25 4454.55 4455.86 4459.76
Bạc 67.836 67.917 67.944 67.971 68.072 68.025 68.052 68.079 68.160
Đồng 6.8318 6.8402 6.8429 6.8457 6.8496 6.8513 6.8541 6.8568 6.8652
Platin 1885.19 1888.52 1889.63 1890.74 1894.52 1892.96 1894.07 1895.18 1898.50
Paladi 1365.09 1366.67 1367.20 1367.72 1369.33 1368.78 1369.30 1369.83 1371.41
Dầu Thô WTI 95.95 96.02 96.04 96.07 96.09 96.11 96.14 96.16 96.23
Dầu Brent 100.85 100.93 100.95 100.98 100.97 101.02 101.05 101.07 101.15
Khí Tự nhiên 2.786 2.788 2.789 2.789 2.791 2.791 2.791 2.792 2.794
Dầu Nhiên liệu 4.7340 4.7364 4.7372 4.7380 4.7405 4.7396 4.7404 4.7412 4.7436
Cà phê Hoa Kỳ loại C 287.02 289.07 289.76 290.44 293.27 291.82 292.50 293.19 295.24
Bắp Hoa Kỳ 528.34 528.48 528.53 528.58 528.45 528.67 528.72 528.77 528.91
Lúa mì Hoa Kỳ 726.44 726.97 727.15 727.32 727.06 727.68 727.85 728.03 728.56
Cotton Hoa Kỳ loại 2 86.85 86.93 86.95 86.98 87.09 87.02 87.05 87.07 87.15
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email