Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
📈 Lợi nhuận Q4 sắp công bố! Nắm trọn dữ liệu quan trọng về báo cáo cổ phiếu — tất cả trong một nơi duy nhất.
Xem Lịch

Điểm giới hạn Camarilla về Hợp đồng Tương lai

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
Vàng 4976.79 4982.69 4984.66 4986.63 4983.43 4990.57 4992.54 4994.51 5000.41
Bạc 76.919 77.222 77.323 77.424 77.394 77.626 77.727 77.828 78.131
Đồng 5.8816 5.8845 5.8855 5.8865 5.8852 5.8885 5.8895 5.8905 5.8934
Platin 2099.40 2099.40 2099.40 2099.40 2099.40 2099.40 2099.40 2099.40 2099.40
Paladi 1741.20 1741.20 1741.20 1741.20 1741.20 1741.20 1741.20 1741.20 1741.20
Dầu Thô WTI 63.55 63.55 63.55 63.55 63.55 63.55 63.55 63.55 63.55
Dầu Brent 67.81 67.87 67.89 67.91 67.86 67.95 67.97 67.99 68.05
Khí Tự nhiên 3.422 3.422 3.422 3.422 3.422 3.422 3.422 3.422 3.422
Dầu Nhiên liệu 2.4133 2.4133 2.4133 2.4133 2.4133 2.4133 2.4133 2.4133 2.4133
Cà phê Hoa Kỳ loại C 293.43 294.40 294.73 295.05 296.41 295.71 296.03 296.36 297.33
Bắp Hoa Kỳ 429.86 430.30 430.45 430.60 430.38 430.90 431.05 431.20 431.64
Lúa mì Hoa Kỳ 529.10 529.92 530.20 530.48 529.75 531.02 531.30 531.58 532.40
Cotton Hoa Kỳ loại 2 61.02 61.10 61.12 61.15 61.08 61.19 61.22 61.24 61.32
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email