Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 55% 0
🎯 Danh sách cổ phiếu có điểm breakout tiềm năng hôm nay
Hỏi WarrenAI

Điểm giới hạn Camarilla về Hợp đồng Tương lai

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
Vàng 4394.95 4398.44 4399.60 4400.76 4402.98 4403.08 4404.24 4405.40 4408.89
Bạc 62.749 62.839 62.870 62.900 62.970 62.960 62.990 63.021 63.111
Đồng 6.4539 6.4574 6.4585 6.4597 6.4606 6.4619 6.4631 6.4642 6.4677
Platin 1718.85 1721.03 1721.75 1722.48 1724.17 1723.92 1724.65 1725.37 1727.54
Paladi 1281.90 1283.83 1284.47 1285.11 1286.25 1286.39 1287.03 1287.67 1289.60
Dầu Thô WTI 84.42 84.51 84.54 84.57 84.67 84.63 84.66 84.69 84.78
Dầu Brent 91.34 91.44 91.47 91.50 91.60 91.56 91.59 91.62 91.72
Khí Tự nhiên 2.776 2.779 2.780 2.781 2.783 2.783 2.784 2.785 2.788
Dầu Nhiên liệu 4.4915 4.4963 4.4978 4.4994 4.5043 4.5026 4.5042 4.5057 4.5105
Cà phê Hoa Kỳ loại C 330.06 331.20 331.57 331.95 331.60 332.71 333.09 333.46 334.60
Bắp Hoa Kỳ 488.96 489.11 489.15 489.20 489.33 489.30 489.35 489.39 489.54
Lúa mì Hoa Kỳ 682.58 682.91 683.03 683.14 683.43 683.36 683.47 683.59 683.92
Cotton Hoa Kỳ loại 2 85.45 85.49 85.50 85.51 85.53 85.53 85.54 85.55 85.59
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email