Tin Tức Nóng Hổi
FLASH SALE 0
📅 Lợi nhuận Q1 sắp công bố! Nắm trọn dữ liệu quan trọng về báo cáo cổ phiếu — tất cả trong một nơi duy nhất.
Xem Lịch

Điểm giới hạn Camarilla về Hợp đồng Tương lai

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
Vàng 4829.68 4832.19 4833.03 4833.87 4833.23 4835.55 4836.39 4837.23 4839.74
Bạc 79.773 79.874 79.908 79.941 79.934 80.009 80.042 80.076 80.177
Đồng 6.0363 6.0392 6.0401 6.0411 6.0394 6.0429 6.0439 6.0448 6.0477
Platin 2085.19 2087.99 2088.93 2089.87 2088.93 2091.74 2092.67 2093.61 2096.41
Paladi 1567.22 1568.74 1569.24 1569.75 1569.92 1570.75 1571.26 1571.76 1573.28
Dầu Thô WTI 86.95 87.16 87.23 87.30 87.37 87.44 87.51 87.58 87.79
Dầu Brent 95.03 95.25 95.32 95.39 95.44 95.53 95.60 95.67 95.89
Khí Tự nhiên 2.668 2.676 2.678 2.681 2.690 2.685 2.688 2.690 2.698
Dầu Nhiên liệu 3.5303 3.5453 3.5503 3.5553 3.5446 3.5653 3.5703 3.5753 3.5903
Cà phê Hoa Kỳ loại C 287.27 287.51 287.59 287.67 287.76 287.83 287.91 287.99 288.23
Bắp Hoa Kỳ 459.14 459.63 459.80 459.96 460.38 460.29 460.45 460.62 461.11
Lúa mì Hoa Kỳ 602.82 604.41 604.94 605.47 607.01 606.53 607.06 607.59 609.18
Cotton Hoa Kỳ loại 2 80.03 80.14 80.18 80.22 80.27 80.30 80.34 80.38 80.49
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email