Tin Tức Nóng Hổi
FLASH SALE 0
🚪 Danh sách cổ phiếu AI chọn cho Tháng 10 sắp được công bố. Cơ hội đang gõ cửa...
Tải danh sách

Điểm giới hạn Camarilla về Hợp đồng Tương lai

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
Vàng 4209.54 4213.90 4215.35 4216.81 4216.57 4219.71 4221.17 4222.62 4226.98
Bạc 60.888 60.954 60.976 60.998 61.023 61.042 61.064 61.086 61.152
Đồng 6.6011 6.6081 6.6104 6.6127 6.6211 6.6173 6.6196 6.6219 6.6289
Platin 1718.12 1721.46 1722.57 1723.69 1725.98 1725.91 1727.03 1728.14 1731.48
Paladi 1217.97 1219.49 1219.99 1220.50 1222.83 1221.50 1222.01 1222.51 1224.03
Dầu Thô WTI 90.38 90.49 90.53 90.57 90.66 90.65 90.69 90.73 90.84
Dầu Brent 97.39 97.53 97.58 97.62 97.70 97.72 97.76 97.81 97.95
Khí Tự nhiên 3.015 3.021 3.023 3.025 3.032 3.029 3.031 3.033 3.039
Dầu Nhiên liệu 4.6907 4.7115 4.7184 4.7254 4.7158 4.7392 4.7462 4.7531 4.7739
Cà phê Hoa Kỳ loại C 294.98 295.79 296.06 296.33 297.05 296.87 297.14 297.41 298.22
Bắp Hoa Kỳ 523.29 523.71 523.85 523.99 524.62 524.26 524.40 524.54 524.96
Lúa mì Hoa Kỳ 696.79 697.34 697.53 697.71 698.38 698.09 698.27 698.46 699.01
Cotton Hoa Kỳ loại 2 78.70 78.79 78.82 78.85 78.99 78.91 78.94 78.97 79.06
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email