Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
Bạn cần cổ phiếu nào để chinh phục thị trường Tháng 10?
Xem danh sách

Điểm giới hạn Camarilla về Hợp đồng Tương lai

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
Vàng 4129.60 4132.28 4133.18 4134.07 4135.18 4135.87 4136.76 4137.66 4140.34
Bạc 57.764 57.833 57.856 57.879 57.982 57.926 57.949 57.972 58.041
Đồng 6.6037 6.6088 6.6106 6.6123 6.6166 6.6157 6.6174 6.6192 6.6243
Platin 1649.71 1652.11 1652.90 1653.70 1657.37 1655.30 1656.10 1656.89 1659.29
Paladi 1099.33 1100.29 1100.61 1100.93 1102.42 1101.57 1101.89 1102.21 1103.17
Dầu Thô WTI 98.39 98.45 98.47 98.49 98.50 98.53 98.55 98.57 98.63
Dầu Brent 109.35 109.44 109.47 109.50 109.51 109.56 109.59 109.62 109.71
Khí Tự nhiên 2.957 2.963 2.966 2.968 2.975 2.972 2.974 2.977 2.983
Dầu Nhiên liệu 4.9887 4.9952 4.9974 4.9995 4.9961 5.0039 5.0060 5.0082 5.0147
Cà phê Hoa Kỳ loại C 308.27 309.20 309.51 309.82 311.12 310.44 310.75 311.06 311.99
Bắp Hoa Kỳ 460.66 461.03 461.15 461.28 461.75 461.52 461.65 461.77 462.14
Lúa mì Hoa Kỳ 639.06 639.83 640.09 640.34 641.53 640.86 641.11 641.37 642.14
Cotton Hoa Kỳ loại 2 80.73 80.77 80.78 80.79 80.81 80.81 80.82 80.83 80.87
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email