Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
🚨📅 Lợi nhuận quý 1 sắp công bố! Thời điểm quan trọng không nên bỏ lỡ
Xem Lịch

Điểm giới hạn Camarilla về Hợp đồng Tương lai

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
Vàng 4560.30 4565.47 4567.20 4568.92 4571.55 4572.38 4574.10 4575.83 4581.00
Bạc 73.458 73.634 73.693 73.751 73.797 73.869 73.927 73.986 74.162
Đồng 5.8795 5.8880 5.8908 5.8937 5.8982 5.8993 5.9022 5.9050 5.9136
Platin 1945.91 1951.06 1952.77 1954.49 1957.70 1957.91 1959.63 1961.34 1966.48
Paladi 1472.67 1477.21 1478.72 1480.24 1484.92 1483.26 1484.78 1486.29 1490.83
Dầu Thô WTI 102.98 103.56 103.75 103.95 104.68 104.33 104.53 104.72 105.30
Dầu Brent 110.44 110.89 111.04 111.19 111.70 111.49 111.64 111.79 112.24
Khí Tự nhiên 2.805 2.813 2.816 2.818 2.815 2.824 2.826 2.829 2.837
Dầu Nhiên liệu 3.9599 3.9727 3.9770 3.9813 3.9937 3.9899 3.9942 3.9985 4.0113
Cà phê Hoa Kỳ loại C 285.14 286.11 286.43 286.76 287.69 287.40 287.73 288.05 289.02
Bắp Hoa Kỳ 479.69 480.03 480.15 480.26 480.46 480.49 480.60 480.72 481.06
Lúa mì Hoa Kỳ 634.01 635.05 635.40 635.75 636.70 636.45 636.80 637.14 638.19
Cotton Hoa Kỳ loại 2 82.84 82.99 83.04 83.09 83.27 83.19 83.24 83.29 83.44
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email