Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
📊⚡ GD AAPL đợt báo cáo lợi tức? Xem ngay mức thoát/vào lệnh qua nút Phân tích biểu đồ ở trang AAPL
Thử Phân Tích Biểu Đồ

Điểm giới hạn Camarilla về Hợp đồng Tương lai

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
Vàng 4635.02 4635.46 4635.61 4635.75 4636.43 4636.05 4636.19 4636.34 4636.78
Bạc 74.137 74.165 74.174 74.183 74.184 74.202 74.211 74.220 74.248
Đồng 6.0229 6.0249 6.0256 6.0263 6.0295 6.0277 6.0284 6.0291 6.0311
Platin 1986.88 1988.49 1989.03 1989.56 1991.95 1990.64 1991.17 1991.71 1993.32
Paladi 1538.23 1541.24 1542.24 1543.25 1540.60 1545.25 1546.26 1547.26 1550.27
Dầu Thô WTI 105.07 105.07 105.07 105.07 105.07 105.07 105.07 105.07 105.07
Dầu Brent 110.68 110.94 111.03 111.11 111.30 111.29 111.37 111.46 111.72
Khí Tự nhiên 2.767 2.767 2.767 2.767 2.767 2.767 2.767 2.767 2.767
Dầu Nhiên liệu 3.8882 3.8882 3.8882 3.8882 3.8882 3.8882 3.8882 3.8882 3.8882
Cà phê Hoa Kỳ loại C 284.52 284.88 285.01 285.13 285.29 285.37 285.49 285.62 285.98
Bắp Hoa Kỳ 474.75 474.75 474.75 474.75 474.75 474.75 474.75 474.75 474.75
Lúa mì Hoa Kỳ 637.75 637.75 637.75 637.75 637.75 637.75 637.75 637.75 637.75
Cotton Hoa Kỳ loại 2 82.20 82.20 82.20 82.20 82.20 82.20 82.20 82.20 82.20
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email