Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
⏱️ ProPicks AI Tháng 11: Hiện đã cập nhật. Hãy xem cổ phiếu nào nên mua/không nên mua >>>
Khám Phá Danh Sách Cổ Phiếu

Điểm giới hạn Camarilla

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
EUR/USD 1.1180 1.1183 1.1183 1.1184 1.1183 1.1186 1.1187 1.1187 1.1190
USD/JPY 157.86 157.88 157.89 157.89 157.91 157.91 157.91 157.92 157.94
GBP/USD 1.3398 1.3400 1.3401 1.3401 1.3401 1.3403 1.3403 1.3404 1.3406
USD/CHF 0.8191 0.8193 0.8194 0.8194 0.8197 0.8196 0.8196 0.8197 0.8199
USD/CAD 1.3986 1.3988 1.3989 1.3989 1.3992 1.3991 1.3991 1.3992 1.3994
EUR/JPY 176.56 176.59 176.60 176.61 176.59 176.63 176.64 176.65 176.68
AUD/USD 0.6992 0.6995 0.6995 0.6996 0.6995 0.6998 0.6999 0.6999 0.7002
NZD/USD 0.5605 0.5607 0.5608 0.5608 0.5607 0.5610 0.5610 0.5611 0.5613
EUR/GBP 0.8344 0.8345 0.8345 0.8346 0.8345 0.8346 0.8347 0.8347 0.8348
EUR/CHF 0.9164 0.9165 0.9165 0.9166 0.9167 0.9166 0.9167 0.9167 0.9168
AUD/JPY 110.40 110.44 110.45 110.47 110.46 110.49 110.51 110.52 110.56
GBP/JPY 211.56 211.59 211.60 211.61 211.61 211.63 211.64 211.65 211.67
CHF/JPY 192.61 192.65 192.66 192.67 192.66 192.69 192.70 192.71 192.75
EUR/CAD 1.5643 1.5645 1.5646 1.5647 1.5647 1.5649 1.5650 1.5651 1.5653
AUD/CAD 0.9783 0.9785 0.9786 0.9787 0.9787 0.9789 0.9790 0.9791 0.9793
NZD/CAD 0.7842 0.7845 0.7845 0.7846 0.7845 0.7848 0.7849 0.7849 0.7852
CAD/JPY 112.84 112.85 112.86 112.86 112.86 112.88 112.88 112.89 112.90
NZD/JPY 88.49 88.52 88.54 88.55 88.54 88.57 88.58 88.60 88.63
AUD/NZD 1.2469 1.2472 1.2473 1.2474 1.2476 1.2476 1.2477 1.2478 1.2480
GBP/AUD 1.9143 1.9149 1.9151 1.9153 1.9158 1.9157 1.9159 1.9161 1.9167
EUR/AUD 1.5973 1.5980 1.5982 1.5984 1.5987 1.5988 1.5990 1.5992 1.5999
GBP/CHF 1.0980 1.0982 1.0982 1.0983 1.0984 1.0983 1.0984 1.0984 1.0986
EUR/NZD 1.9927 1.9935 1.9937 1.9940 1.9947 1.9944 1.9947 1.9949 1.9957
AUD/CHF 0.5730 0.5732 0.5733 0.5733 0.5734 0.5735 0.5735 0.5736 0.5738
GBP/NZD 2.3880 2.3887 2.3890 2.3892 2.3902 2.3898 2.3900 2.3903 2.3910
USD/CNY 6.6685 6.6696 6.6700 6.6703 6.6700 6.6711 6.6714 6.6718 6.6729
USD/INR 94.806 94.821 94.826 94.831 94.828 94.841 94.846 94.851 94.866
USD/MXN 18.5690 18.5731 18.5745 18.5758 18.5804 18.5786 18.5799 18.5813 18.5854
USD/ZAR 16.5996 16.6036 16.6049 16.6063 16.6092 16.6089 16.6103 16.6116 16.6156
USD/SGD 1.2798 1.2800 1.2800 1.2801 1.2802 1.2801 1.2802 1.2802 1.2804
USD/HKD 7.8469 7.8473 7.8474 7.8476 7.8473 7.8478 7.8480 7.8481 7.8485
USD/DKK 6.6789 6.6803 6.6808 6.6812 6.6831 6.6822 6.6826 6.6831 6.6845
GBP/CAD 1.8746 1.8748 1.8749 1.8749 1.8751 1.8751 1.8751 1.8752 1.8754
USD/SEK 9.7828 9.7857 9.7866 9.7876 9.7914 9.7894 9.7904 9.7913 9.7942
USD/RUB 80.9127 80.9127 80.9127 80.9127 80.9127 80.9127 80.9127 80.9127 80.9127
USD/TRY 49.9892 49.9928 49.9940 49.9952 49.9928 49.9976 49.9988 50.0000 50.0035
BTC/USD 43497.2 43630.2 43674.6 43718.9 43907.7 43807.6 43851.9 43896.3 44029.3
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email