Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
🏦📉 Quyết định lãi suất của Fed có ý nghĩa gì đối với thị trường toàn cầu
Hỏi WarrenAI

Điểm giới hạn Camarilla

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
EUR/USD 1.1482 1.1484 1.1485 1.1485 1.1486 1.1487 1.1487 1.1488 1.1490
USD/JPY 156.64 156.68 156.70 156.71 156.70 156.75 156.76 156.78 156.82
GBP/USD 1.3390 1.3392 1.3393 1.3393 1.3394 1.3395 1.3395 1.3396 1.3398
USD/CHF 0.8216 0.8218 0.8218 0.8219 0.8219 0.8219 0.8220 0.8220 0.8222
USD/CAD 1.3989 1.3990 1.3991 1.3991 1.3991 1.3993 1.3993 1.3994 1.3995
EUR/JPY 179.96 180.01 180.02 180.04 180.02 180.06 180.08 180.09 180.14
AUD/USD 0.7124 0.7125 0.7125 0.7126 0.7126 0.7126 0.7127 0.7127 0.7128
NZD/USD 0.5723 0.5724 0.5724 0.5725 0.5725 0.5725 0.5726 0.5726 0.5727
EUR/GBP 0.8574 0.8575 0.8575 0.8576 0.8576 0.8576 0.8577 0.8577 0.8578
EUR/CHF 0.9439 0.9440 0.9440 0.9441 0.9441 0.9441 0.9442 0.9442 0.9443
AUD/JPY 111.64 111.67 111.67 111.68 111.67 111.70 111.71 111.71 111.74
GBP/JPY 209.83 209.88 209.90 209.91 209.91 209.95 209.96 209.98 210.03
CHF/JPY 190.66 190.70 190.72 190.73 190.73 190.77 190.78 190.80 190.84
EUR/CAD 1.6067 1.6069 1.6070 1.6070 1.6070 1.6072 1.6072 1.6073 1.6075
AUD/CAD 0.9969 0.9970 0.9970 0.9971 0.9970 0.9971 0.9972 0.9972 0.9973
NZD/CAD 0.8008 0.8009 0.8009 0.8010 0.8009 0.8010 0.8011 0.8011 0.8012
CAD/JPY 111.99 112.02 112.02 112.03 112.03 112.05 112.06 112.06 112.09
NZD/JPY 89.68 89.71 89.71 89.72 89.71 89.74 89.75 89.75 89.78
AUD/NZD 1.2445 1.2447 1.2448 1.2448 1.2449 1.2450 1.2450 1.2451 1.2453
GBP/AUD 1.8791 1.8794 1.8794 1.8795 1.8796 1.8797 1.8798 1.8798 1.8801
EUR/AUD 1.6114 1.6117 1.6117 1.6118 1.6119 1.6120 1.6121 1.6121 1.6124
GBP/CHF 1.1006 1.1007 1.1007 1.1008 1.1009 1.1008 1.1009 1.1009 1.1010
EUR/NZD 2.0060 2.0063 2.0063 2.0064 2.0067 2.0066 2.0067 2.0067 2.0070
AUD/CHF 0.5856 0.5857 0.5857 0.5858 0.5858 0.5858 0.5859 0.5859 0.5860
GBP/NZD 2.3392 2.3395 2.3396 2.3397 2.3399 2.3399 2.3400 2.3401 2.3403
USD/CNY 6.6977 6.6979 6.6980 6.6980 6.6979 6.6982 6.6982 6.6983 6.6985
USD/INR 96.033 96.035 96.036 96.037 96.036 96.039 96.040 96.041 96.044
USD/MXN 17.2283 17.2322 17.2335 17.2348 17.2322 17.2374 17.2387 17.2400 17.2439
USD/ZAR 16.2502 16.2522 16.2529 16.2535 16.2530 16.2549 16.2555 16.2562 16.2582
USD/SGD 1.2756 1.2757 1.2757 1.2758 1.2757 1.2758 1.2759 1.2759 1.2760
USD/HKD 7.8450 7.8451 7.8452 7.8452 7.8453 7.8454 7.8454 7.8455 7.8456
USD/DKK 6.5057 6.5069 6.5073 6.5077 6.5081 6.5085 6.5089 6.5093 6.5105
GBP/CAD 1.8736 1.8738 1.8739 1.8739 1.8739 1.8741 1.8741 1.8742 1.8744
USD/SEK 9.8277 9.8299 9.8306 9.8314 9.8305 9.8328 9.8336 9.8343 9.8365
USD/RUB 84.3966 84.4098 84.4142 84.4186 84.4071 84.4274 84.4318 84.4362 84.4494
USD/TRY 48.7759 48.7779 48.7786 48.7793 48.7791 48.7807 48.7814 48.7821 48.7841
BTC/USD 43497.2 43630.2 43674.6 43718.9 43907.7 43807.6 43851.9 43896.3 44029.3
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email