Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
👀 Đáng Chú Ý: Cổ phiếu bị định giá THẤP NHẤT bạn nên mua ngay
Xem Cổ Phiếu Bị Định Giá Thấp

Điểm giới hạn Camarilla

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
EUR/USD 1.1196 1.1198 1.1199 1.1199 1.1200 1.1201 1.1201 1.1202 1.1204
USD/JPY 158.23 158.26 158.26 158.27 158.26 158.29 158.30 158.30 158.33
GBP/USD 1.3238 1.3239 1.3240 1.3240 1.3240 1.3242 1.3242 1.3243 1.3244
USD/CHF 0.8296 0.8297 0.8297 0.8298 0.8298 0.8298 0.8299 0.8299 0.8300
USD/CAD 1.4261 1.4263 1.4263 1.4264 1.4264 1.4264 1.4265 1.4265 1.4267
EUR/JPY 177.24 177.26 177.27 177.27 177.26 177.29 177.29 177.30 177.32
AUD/USD 0.6984 0.6985 0.6986 0.6986 0.6986 0.6988 0.6988 0.6989 0.6990
NZD/USD 0.5613 0.5614 0.5614 0.5615 0.5614 0.5615 0.5616 0.5616 0.5617
EUR/GBP 0.8458 0.8458 0.8459 0.8459 0.8460 0.8459 0.8459 0.8460 0.8460
EUR/CHF 0.9292 0.9293 0.9293 0.9294 0.9295 0.9294 0.9295 0.9295 0.9296
AUD/JPY 110.53 110.57 110.58 110.59 110.56 110.61 110.62 110.63 110.67
GBP/JPY 209.52 209.54 209.55 209.56 209.54 209.58 209.59 209.60 209.63
CHF/JPY 190.72 190.74 190.75 190.75 190.73 190.77 190.77 190.78 190.80
EUR/CAD 1.5971 1.5974 1.5974 1.5975 1.5977 1.5977 1.5978 1.5978 1.5981
AUD/CAD 0.9963 0.9965 0.9966 0.9966 0.9965 0.9968 0.9968 0.9969 0.9971
NZD/CAD 0.8008 0.8009 0.8009 0.8010 0.8009 0.8010 0.8011 0.8011 0.8012
CAD/JPY 110.94 110.95 110.96 110.96 110.95 110.98 110.98 110.99 111.00
NZD/JPY 88.84 88.85 88.86 88.86 88.86 88.88 88.88 88.89 88.90
AUD/NZD 1.2441 1.2443 1.2444 1.2444 1.2443 1.2446 1.2446 1.2447 1.2449
GBP/AUD 1.8943 1.8947 1.8948 1.8949 1.8953 1.8951 1.8952 1.8953 1.8957
EUR/AUD 1.6021 1.6025 1.6026 1.6028 1.6034 1.6030 1.6032 1.6033 1.6037
GBP/CHF 1.0985 1.0986 1.0986 1.0987 1.0987 1.0987 1.0988 1.0988 1.0989
EUR/NZD 1.9942 1.9945 1.9946 1.9947 1.9951 1.9949 1.9950 1.9951 1.9954
AUD/CHF 0.5796 0.5797 0.5797 0.5798 0.5797 0.5798 0.5799 0.5799 0.5800
GBP/NZD 2.3577 2.3580 2.3580 2.3581 2.3584 2.3583 2.3584 2.3584 2.3587
USD/CNY 6.6920 6.6923 6.6925 6.6926 6.6928 6.6928 6.6929 6.6931 6.6934
USD/INR 96.985 96.994 96.997 97.000 96.995 97.006 97.009 97.012 97.021
USD/MXN 18.3857 18.3969 18.4006 18.4044 18.4201 18.4118 18.4156 18.4193 18.4305
USD/ZAR 16.4996 16.5031 16.5043 16.5054 16.5080 16.5078 16.5089 16.5101 16.5136
USD/SGD 1.2807 1.2808 1.2808 1.2809 1.2808 1.2809 1.2810 1.2810 1.2811
USD/HKD 7.8477 7.8478 7.8478 7.8479 7.8480 7.8479 7.8480 7.8480 7.8481
USD/DKK 6.6714 6.6727 6.6731 6.6736 6.6741 6.6744 6.6749 6.6753 6.6766
GBP/CAD 1.8884 1.8885 1.8886 1.8886 1.8887 1.8888 1.8888 1.8889 1.8890
USD/SEK 9.9865 9.9889 9.9897 9.9905 9.9927 9.9921 9.9929 9.9937 9.9961
USD/RUB 85.9304 85.9808 85.9975 86.0143 85.9701 86.0479 86.0646 86.0814 86.1317
USD/TRY 49.3409 49.3413 49.3414 49.3415 49.3415 49.3417 49.3418 49.3419 49.3423
BTC/USD 43497.2 43630.2 43674.6 43718.9 43907.7 43807.6 43851.9 43896.3 44029.3
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email