Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 55% 0
🗓️ Chiến Lược Sinh Lời: Những biến động quan trọng trên thị trường có thể giúp bạn sinh lời (hoặc bị thua lỗ) trong tuần
Xem Lịch Kinh Tế

Điểm giới hạn Camarilla

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
EUR/USD 1.1557 1.1560 1.1560 1.1561 1.1564 1.1563 1.1564 1.1564 1.1567
USD/JPY 157.47 157.51 157.53 157.54 157.54 157.58 157.59 157.61 157.65
GBP/USD 1.3494 1.3496 1.3497 1.3497 1.3500 1.3499 1.3499 1.3500 1.3502
USD/CHF 0.8072 0.8074 0.8075 0.8075 0.8074 0.8077 0.8077 0.8078 0.8080
USD/CAD 1.3938 1.3941 1.3941 1.3942 1.3941 1.3944 1.3945 1.3945 1.3948
EUR/JPY 182.08 182.13 182.14 182.16 182.19 182.18 182.20 182.21 182.26
AUD/USD 0.7067 0.7068 0.7069 0.7069 0.7071 0.7071 0.7071 0.7072 0.7073
NZD/USD 0.5894 0.5896 0.5896 0.5897 0.5898 0.5897 0.5898 0.5898 0.5900
EUR/GBP 0.8564 0.8565 0.8565 0.8566 0.8567 0.8566 0.8567 0.8567 0.8568
EUR/CHF 0.9335 0.9336 0.9336 0.9337 0.9338 0.9337 0.9338 0.9338 0.9339
AUD/JPY 111.34 111.36 111.37 111.38 111.40 111.40 111.41 111.42 111.44
GBP/JPY 212.56 212.61 212.63 212.65 212.67 212.69 212.71 212.72 212.78
CHF/JPY 195.03 195.08 195.10 195.11 195.14 195.15 195.16 195.18 195.23
EUR/CAD 1.6114 1.6117 1.6118 1.6119 1.6122 1.6121 1.6122 1.6123 1.6126
AUD/CAD 0.9850 0.9854 0.9855 0.9856 0.9857 0.9858 0.9859 0.9860 0.9864
NZD/CAD 0.8215 0.8218 0.8219 0.8220 0.8221 0.8222 0.8223 0.8224 0.8227
CAD/JPY 112.94 112.98 112.99 113.01 113.02 113.03 113.05 113.06 113.10
NZD/JPY 92.86 92.89 92.89 92.90 92.92 92.92 92.93 92.93 92.96
AUD/NZD 1.1988 1.1990 1.1990 1.1991 1.1990 1.1991 1.1992 1.1992 1.1994
GBP/AUD 1.9084 1.9088 1.9089 1.9091 1.9092 1.9093 1.9095 1.9096 1.9100
EUR/AUD 1.6349 1.6351 1.6352 1.6352 1.6356 1.6354 1.6354 1.6355 1.6357
GBP/CHF 1.0897 1.0899 1.0900 1.0900 1.0900 1.0902 1.0902 1.0903 1.0905
EUR/NZD 1.9601 1.9605 1.9606 1.9608 1.9611 1.9610 1.9612 1.9613 1.9617
AUD/CHF 0.5709 0.5709 0.5710 0.5710 0.5709 0.5710 0.5710 0.5711 0.5711
GBP/NZD 2.2882 2.2887 2.2889 2.2890 2.2889 2.2894 2.2895 2.2897 2.2902
USD/CNY 6.7473 6.7475 6.7475 6.7476 6.7478 6.7476 6.7477 6.7477 6.7479
USD/INR 95.168 95.173 95.175 95.176 95.179 95.180 95.181 95.183 95.188
USD/MXN 17.1326 17.1359 17.1370 17.1381 17.1362 17.1403 17.1414 17.1425 17.1458
USD/ZAR 16.1350 16.1418 16.1441 16.1464 16.1419 16.1510 16.1533 16.1556 16.1625
USD/SGD 1.2780 1.2782 1.2782 1.2783 1.2782 1.2783 1.2784 1.2784 1.2786
USD/HKD 7.8449 7.8451 7.8451 7.8452 7.8454 7.8452 7.8453 7.8453 7.8455
USD/DKK 6.4634 6.4648 6.4653 6.4657 6.4648 6.4667 6.4671 6.4676 6.4690
GBP/CAD 1.8812 1.8816 1.8817 1.8818 1.8819 1.8820 1.8821 1.8822 1.8826
USD/SEK 9.4663 9.4708 9.4723 9.4738 9.4707 9.4768 9.4783 9.4798 9.4843
USD/RUB 81.9100 81.9100 81.9100 81.9100 81.9100 81.9100 81.9100 81.9100 81.9100
USD/TRY 47.6733 47.6833 47.6866 47.6900 47.6848 47.6966 47.7000 47.7033 47.7133
BTC/USD 43497.2 43630.2 43674.6 43718.9 43907.7 43807.6 43851.9 43896.3 44029.3
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email