Tin Tức Nóng Hổi
Mau! Giảm 55% 0
📩 Danh sách cổ phiếu AI chọn cho Tháng 9 sắp ra mắt. Truy cập không giới hạn với InvestingPro >>>
Tải danh sách

Điểm giới hạn Camarilla

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
EUR/USD 1.1582 1.1584 1.1585 1.1585 1.1585 1.1587 1.1587 1.1588 1.1590
USD/JPY 160.03 160.05 160.06 160.07 160.09 160.09 160.10 160.11 160.13
GBP/USD 1.3533 1.3536 1.3537 1.3538 1.3537 1.3540 1.3541 1.3542 1.3545
USD/CHF 0.8088 0.8090 0.8091 0.8091 0.8094 0.8093 0.8093 0.8094 0.8096
USD/CAD 1.3898 1.3901 1.3901 1.3902 1.3903 1.3904 1.3905 1.3905 1.3908
EUR/JPY 185.41 185.44 185.45 185.46 185.45 185.48 185.49 185.50 185.53
AUD/USD 0.7160 0.7162 0.7163 0.7163 0.7162 0.7165 0.7165 0.7166 0.7168
NZD/USD 0.5909 0.5911 0.5912 0.5912 0.5912 0.5914 0.5914 0.5915 0.5917
EUR/GBP 0.8558 0.8558 0.8559 0.8559 0.8559 0.8559 0.8559 0.8560 0.8560
EUR/CHF 0.9373 0.9374 0.9374 0.9375 0.9376 0.9375 0.9376 0.9376 0.9377
AUD/JPY 114.63 114.65 114.66 114.66 114.66 114.68 114.68 114.69 114.71
GBP/JPY 216.64 216.67 216.69 216.70 216.68 216.72 216.73 216.75 216.78
CHF/JPY 197.74 197.79 197.80 197.82 197.79 197.84 197.86 197.87 197.92
EUR/CAD 1.6104 1.6105 1.6106 1.6106 1.6106 1.6108 1.6108 1.6109 1.6110
AUD/CAD 0.9956 0.9958 0.9958 0.9959 0.9958 0.9959 0.9960 0.9960 0.9962
NZD/CAD 0.8218 0.8219 0.8220 0.8220 0.8220 0.8222 0.8222 0.8223 0.8224
CAD/JPY 115.11 115.13 115.14 115.14 115.15 115.16 115.16 115.17 115.19
NZD/JPY 94.62 94.64 94.65 94.65 94.65 94.67 94.67 94.68 94.70
AUD/NZD 1.2111 1.2112 1.2113 1.2113 1.2114 1.2115 1.2115 1.2116 1.2117
GBP/AUD 1.8899 1.8900 1.8900 1.8901 1.8901 1.8901 1.8902 1.8902 1.8903
EUR/AUD 1.6172 1.6173 1.6174 1.6174 1.6175 1.6176 1.6176 1.6177 1.6178
GBP/CHF 1.0951 1.0952 1.0952 1.0953 1.0954 1.0953 1.0954 1.0954 1.0955
EUR/NZD 1.9587 1.9590 1.9591 1.9592 1.9595 1.9594 1.9595 1.9596 1.9599
AUD/CHF 0.5796 0.5796 0.5797 0.5797 0.5797 0.5797 0.5797 0.5798 0.5798
GBP/NZD 2.2887 2.2890 2.2892 2.2893 2.2895 2.2895 2.2896 2.2898 2.2901
USD/CNY 6.7235 6.7242 6.7245 6.7247 6.7241 6.7253 6.7255 6.7258 6.7265
USD/INR 95.561 95.568 95.570 95.572 95.574 95.576 95.578 95.580 95.587
USD/MXN 17.0221 17.0265 17.0280 17.0294 17.0354 17.0324 17.0338 17.0353 17.0397
USD/ZAR 16.1481 16.1536 16.1554 16.1573 16.1594 16.1609 16.1628 16.1646 16.1701
USD/SGD 1.2745 1.2747 1.2747 1.2748 1.2749 1.2748 1.2749 1.2749 1.2751
USD/HKD 7.8394 7.8395 7.8396 7.8396 7.8398 7.8398 7.8398 7.8399 7.8400
USD/DKK 6.4489 6.4501 6.4505 6.4509 6.4522 6.4517 6.4521 6.4525 6.4537
GBP/CAD 1.8817 1.8819 1.8820 1.8820 1.8819 1.8822 1.8822 1.8823 1.8825
USD/SEK 9.5999 9.6033 9.6044 9.6056 9.6079 9.6078 9.6090 9.6101 9.6135
USD/RUB 85.7571 85.8835 85.9257 85.9678 85.8567 86.0522 86.0943 86.1365 86.2629
USD/TRY 48.2270 48.2351 48.2378 48.2405 48.2334 48.2459 48.2486 48.2513 48.2594
BTC/USD 43497.2 43630.2 43674.6 43718.9 43907.7 43807.6 43851.9 43896.3 44029.3
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email