Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 60% 0
📈 Đừng bỏ lỡ mùa báo cáo quý II! Xem lịch công bố kết quả kinh doanh của các cổ phiếu sắp tới – tất cả trong một nơi.
Xem Lịch Kinh Tế

Điểm giới hạn Camarilla

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
EUR/USD 1.1437 1.1440 1.1440 1.1441 1.1439 1.1443 1.1444 1.1444 1.1447
USD/JPY 162.34 162.37 162.37 162.38 162.42 162.40 162.41 162.41 162.44
GBP/USD 1.3454 1.3457 1.3457 1.3458 1.3457 1.3460 1.3461 1.3461 1.3464
USD/CHF 0.8070 0.8071 0.8072 0.8072 0.8074 0.8074 0.8074 0.8075 0.8076
USD/CAD 1.4004 1.4008 1.4009 1.4010 1.4014 1.4012 1.4013 1.4014 1.4018
EUR/JPY 185.74 185.77 185.77 185.78 185.79 185.80 185.81 185.81 185.84
AUD/USD 0.6981 0.6983 0.6984 0.6984 0.6983 0.6986 0.6986 0.6987 0.6989
NZD/USD 0.5842 0.5843 0.5843 0.5844 0.5843 0.5844 0.5845 0.5845 0.5846
EUR/GBP 0.8499 0.8500 0.8500 0.8501 0.8501 0.8501 0.8502 0.8502 0.8503
EUR/CHF 0.9234 0.9235 0.9235 0.9236 0.9236 0.9236 0.9237 0.9237 0.9238
AUD/JPY 113.38 113.40 113.41 113.41 113.43 113.43 113.43 113.44 113.46
GBP/JPY 218.48 218.52 218.53 218.54 218.57 218.56 218.57 218.58 218.62
CHF/JPY 201.13 201.16 201.16 201.17 201.18 201.19 201.20 201.20 201.23
EUR/CAD 1.6023 1.6026 1.6027 1.6028 1.6028 1.6030 1.6031 1.6032 1.6035
AUD/CAD 0.9782 0.9783 0.9784 0.9784 0.9784 0.9786 0.9786 0.9787 0.9788
NZD/CAD 0.8184 0.8185 0.8186 0.8186 0.8188 0.8188 0.8188 0.8189 0.8190
CAD/JPY 115.86 115.88 115.89 115.90 115.92 115.92 115.93 115.94 115.97
NZD/JPY 94.86 94.87 94.88 94.88 94.91 94.90 94.90 94.91 94.92
AUD/NZD 1.1950 1.1951 1.1952 1.1952 1.1952 1.1954 1.1954 1.1955 1.1956
GBP/AUD 1.9264 1.9267 1.9267 1.9268 1.9269 1.9270 1.9271 1.9271 1.9274
EUR/AUD 1.6377 1.6379 1.6380 1.6380 1.6380 1.6382 1.6382 1.6383 1.6385
GBP/CHF 1.0863 1.0864 1.0864 1.0865 1.0865 1.0865 1.0866 1.0866 1.0867
EUR/NZD 1.9575 1.9577 1.9578 1.9578 1.9576 1.9580 1.9580 1.9581 1.9583
AUD/CHF 0.5637 0.5638 0.5638 0.5639 0.5639 0.5639 0.5640 0.5640 0.5641
GBP/NZD 2.3026 2.3028 2.3029 2.3030 2.3030 2.3032 2.3033 2.3034 2.3037
USD/CNY 6.7771 6.7772 6.7772 6.7772 6.7772 6.7772 6.7772 6.7772 6.7773
USD/INR 96.529 96.542 96.546 96.550 96.554 96.558 96.562 96.566 96.579
USD/MXN 17.5107 17.5153 17.5169 17.5184 17.5239 17.5216 17.5231 17.5247 17.5294
USD/ZAR 16.5051 16.5110 16.5129 16.5149 16.5211 16.5187 16.5207 16.5226 16.5285
USD/SGD 1.2911 1.2913 1.2913 1.2914 1.2916 1.2914 1.2915 1.2915 1.2917
USD/HKD 7.8398 7.8399 7.8399 7.8400 7.8401 7.8400 7.8401 7.8401 7.8402
USD/DKK 6.5321 6.5333 6.5337 6.5341 6.5358 6.5349 6.5353 6.5357 6.5369
GBP/CAD 1.8848 1.8851 1.8853 1.8854 1.8855 1.8856 1.8857 1.8859 1.8862
USD/SEK 9.6431 9.6454 9.6461 9.6469 9.6492 9.6483 9.6491 9.6498 9.6521
USD/RUB 77.0639 77.2485 77.3100 77.3715 77.2093 77.4945 77.5560 77.6175 77.8020
USD/TRY 47.1633 47.1638 47.1640 47.1641 47.1637 47.1645 47.1646 47.1648 47.1653
BTC/USD 43497.2 43630.2 43674.6 43718.9 43907.7 43807.6 43851.9 43896.3 44029.3
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email