Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
📈 Lợi nhuận Q4 sắp công bố! Nắm trọn dữ liệu quan trọng về báo cáo cổ phiếu — tất cả trong một nơi duy nhất.
Xem Lịch

Điểm giới hạn Camarilla

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
EUR/USD 1.1868 1.1871 1.1872 1.1873 1.1871 1.1875 1.1876 1.1877 1.1880
USD/JPY 152.67 152.71 152.73 152.74 152.76 152.78 152.79 152.81 152.85
GBP/USD 1.3648 1.3653 1.3654 1.3656 1.3652 1.3658 1.3660 1.3661 1.3666
USD/CHF 0.7674 0.7677 0.7677 0.7678 0.7681 0.7680 0.7681 0.7681 0.7684
USD/CAD 1.3612 1.3615 1.3616 1.3617 1.3620 1.3619 1.3620 1.3621 1.3624
EUR/JPY 181.29 181.34 181.36 181.37 181.34 181.41 181.42 181.44 181.49
AUD/USD 0.7069 0.7072 0.7073 0.7074 0.7072 0.7076 0.7077 0.7078 0.7081
NZD/USD 0.6038 0.6040 0.6041 0.6041 0.6040 0.6043 0.6043 0.6044 0.6046
EUR/GBP 0.8692 0.8693 0.8694 0.8694 0.8696 0.8696 0.8696 0.8697 0.8698
EUR/CHF 0.9116 0.9117 0.9117 0.9118 0.9118 0.9118 0.9119 0.9119 0.9120
AUD/JPY 107.95 108.01 108.03 108.05 108.03 108.09 108.11 108.13 108.19
GBP/JPY 208.47 208.54 208.57 208.59 208.53 208.65 208.67 208.70 208.77
CHF/JPY 198.82 198.89 198.91 198.93 198.89 198.97 198.99 199.01 199.08
EUR/CAD 1.6165 1.6168 1.6169 1.6170 1.6168 1.6172 1.6173 1.6174 1.6177
AUD/CAD 0.9630 0.9632 0.9633 0.9634 0.9632 0.9636 0.9637 0.9638 0.9641
NZD/CAD 0.8226 0.8227 0.8228 0.8228 0.8228 0.8230 0.8230 0.8231 0.8232
CAD/JPY 112.11 112.14 112.16 112.17 112.16 112.19 112.20 112.22 112.25
NZD/JPY 92.22 92.26 92.27 92.29 92.27 92.31 92.33 92.34 92.38
AUD/NZD 1.1704 1.1707 1.1707 1.1708 1.1709 1.1710 1.1711 1.1711 1.1714
GBP/AUD 1.9290 1.9296 1.9299 1.9301 1.9300 1.9305 1.9307 1.9310 1.9316
EUR/AUD 1.6772 1.6778 1.6781 1.6783 1.6785 1.6787 1.6789 1.6792 1.6798
GBP/CHF 1.0482 1.0484 1.0485 1.0485 1.0485 1.0487 1.0487 1.0488 1.0490
EUR/NZD 1.9643 1.9648 1.9649 1.9651 1.9652 1.9653 1.9655 1.9656 1.9661
AUD/CHF 0.5428 0.5430 0.5431 0.5431 0.5432 0.5433 0.5433 0.5434 0.5436
GBP/NZD 2.2592 2.2596 2.2598 2.2599 2.2597 2.2603 2.2604 2.2606 2.2610
USD/CNY 6.9086 6.9091 6.9093 6.9094 6.9101 6.9098 6.9099 6.9101 6.9106
USD/INR 90.556 90.568 90.572 90.576 90.575 90.584 90.588 90.592 90.604
USD/MXN 17.1403 17.1503 17.1536 17.1569 17.1641 17.1635 17.1668 17.1701 17.1801
USD/ZAR 15.9354 15.9421 15.9444 15.9466 15.9570 15.9512 15.9534 15.9557 15.9624
USD/SGD 1.2618 1.2620 1.2621 1.2621 1.2623 1.2623 1.2623 1.2624 1.2626
USD/HKD 7.8173 7.8175 7.8176 7.8176 7.8176 7.8178 7.8178 7.8179 7.8181
USD/DKK 6.2881 6.2897 6.2902 6.2907 6.2929 6.2917 6.2922 6.2927 6.2943
GBP/CAD 1.8588 1.8593 1.8594 1.8596 1.8592 1.8598 1.8600 1.8601 1.8606
USD/SEK 8.9063 8.9107 8.9121 8.9136 8.9203 8.9164 8.9179 8.9193 8.9237
USD/RUB 76.6500 76.6500 76.6500 76.6500 76.6500 76.6500 76.6500 76.6500 76.6500
USD/TRY 43.7241 43.7269 43.7279 43.7288 43.7320 43.7308 43.7317 43.7327 43.7355
BTC/USD 43497.2 43630.2 43674.6 43718.9 43907.7 43807.6 43851.9 43896.3 44029.3
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email