Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
🖥️ Báo cáo lợi nhuận của Intel: Những điều bạn cần biết
Khám phá dữ liệu Intel

Điểm giới hạn Camarilla

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
EUR/USD 1.1696 1.1700 1.1701 1.1703 1.1707 1.1705 1.1707 1.1708 1.1712
USD/JPY 159.35 159.39 159.41 159.42 159.42 159.46 159.47 159.49 159.53
GBP/USD 1.3481 1.3487 1.3489 1.3491 1.3499 1.3495 1.3497 1.3499 1.3505
USD/CHF 0.7836 0.7840 0.7841 0.7842 0.7840 0.7844 0.7845 0.7846 0.7850
USD/CAD 1.3675 1.3679 1.3680 1.3682 1.3682 1.3684 1.3686 1.3687 1.3691
EUR/JPY 186.55 186.58 186.59 186.60 186.63 186.62 186.63 186.64 186.67
AUD/USD 0.7148 0.7151 0.7153 0.7154 0.7157 0.7156 0.7157 0.7159 0.7162
NZD/USD 0.5871 0.5875 0.5876 0.5877 0.5879 0.5879 0.5880 0.5881 0.5885
EUR/GBP 0.8670 0.8672 0.8673 0.8673 0.8673 0.8675 0.8675 0.8676 0.8678
EUR/CHF 0.9176 0.9178 0.9178 0.9179 0.9178 0.9179 0.9180 0.9180 0.9182
AUD/JPY 114.03 114.05 114.06 114.07 114.09 114.09 114.10 114.11 114.14
GBP/JPY 215.01 215.07 215.10 215.12 215.21 215.16 215.18 215.21 215.27
CHF/JPY 203.21 203.25 203.27 203.28 203.35 203.32 203.33 203.35 203.39
EUR/CAD 1.6005 1.6009 1.6010 1.6011 1.6016 1.6013 1.6014 1.6015 1.6019
AUD/CAD 0.9785 0.9788 0.9788 0.9789 0.9792 0.9791 0.9792 0.9792 0.9795
NZD/CAD 0.8036 0.8039 0.8040 0.8041 0.8044 0.8043 0.8044 0.8045 0.8048
CAD/JPY 116.49 116.52 116.52 116.53 116.53 116.55 116.56 116.56 116.59
NZD/JPY 93.65 93.68 93.69 93.70 93.72 93.72 93.73 93.74 93.76
AUD/NZD 1.2170 1.2172 1.2173 1.2173 1.2173 1.2175 1.2175 1.2176 1.2178
GBP/AUD 1.8849 1.8853 1.8854 1.8856 1.8860 1.8858 1.8860 1.8861 1.8865
EUR/AUD 1.6351 1.6354 1.6355 1.6356 1.6357 1.6358 1.6359 1.6360 1.6363
GBP/CHF 1.0577 1.0580 1.0581 1.0582 1.0584 1.0584 1.0585 1.0586 1.0589
EUR/NZD 1.9902 1.9907 1.9909 1.9911 1.9912 1.9915 1.9917 1.9918 1.9924
AUD/CHF 0.5607 0.5609 0.5610 0.5610 0.5612 0.5612 0.5612 0.5613 0.5615
GBP/NZD 2.2948 2.2953 2.2955 2.2956 2.2959 2.2960 2.2961 2.2963 2.2968
USD/CNY 6.8298 6.8301 6.8303 6.8304 6.8309 6.8306 6.8307 6.8309 6.8312
USD/INR 94.082 94.097 94.101 94.106 94.111 94.116 94.121 94.125 94.140
USD/MXN 17.3355 17.3458 17.3492 17.3526 17.3521 17.3594 17.3628 17.3662 17.3765
USD/ZAR 16.4733 16.4909 16.4968 16.5026 16.5039 16.5144 16.5202 16.5261 16.5437
USD/SGD 1.2755 1.2759 1.2760 1.2761 1.2760 1.2763 1.2764 1.2765 1.2769
USD/HKD 7.8320 7.8322 7.8323 7.8323 7.8323 7.8325 7.8325 7.8326 7.8328
USD/DKK 6.3809 6.3832 6.3839 6.3847 6.3837 6.3861 6.3869 6.3876 6.3899
GBP/CAD 1.8450 1.8455 1.8457 1.8459 1.8467 1.8463 1.8465 1.8466 1.8472
USD/SEK 9.2032 9.2097 9.2118 9.2140 9.2147 9.2182 9.2204 9.2225 9.2290
USD/RUB 75.1731 75.2739 75.3075 75.3411 75.4800 75.4083 75.4419 75.4755 75.5763
USD/TRY 44.9218 44.9231 44.9235 44.9239 44.9236 44.9247 44.9251 44.9255 44.9268
BTC/USD 43497.2 43630.2 43674.6 43718.9 43907.7 43807.6 43851.9 43896.3 44029.3
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email