Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
💰 Săn tìm cổ phiếu bị định giá thấp trước sóng lợi nhuận quý 1
Xem Cổ Phiếu Bị Định Giá Thấp

Điểm giới hạn Fibonacci

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1712 1.1714 1.1716 1.1718 1.1720 1.1722 1.1724
USD/JPY 159.35 159.38 159.39 159.42 159.45 159.46 159.49
GBP/USD 1.3524 1.3527 1.3528 1.3531 1.3534 1.3535 1.3538
USD/CHF 0.7846 0.7848 0.7849 0.7851 0.7853 0.7854 0.7856
USD/CAD 1.3661 1.3663 1.3663 1.3665 1.3667 1.3667 1.3669
EUR/JPY 186.74 186.77 186.78 186.81 186.84 186.85 186.88
AUD/USD 0.7147 0.7149 0.7150 0.7152 0.7154 0.7155 0.7157
NZD/USD 0.5878 0.5879 0.5880 0.5881 0.5882 0.5883 0.5884
EUR/GBP 0.8657 0.8659 0.8659 0.8661 0.8663 0.8663 0.8665
EUR/CHF 0.9197 0.9198 0.9199 0.9200 0.9201 0.9202 0.9203
AUD/JPY 113.95 113.97 113.97 113.99 114.01 114.01 114.03
GBP/JPY 215.63 215.66 215.69 215.72 215.75 215.78 215.81
CHF/JPY 202.96 203.00 203.02 203.06 203.10 203.12 203.16
EUR/CAD 1.6006 1.6009 1.6010 1.6013 1.6016 1.6017 1.6020
AUD/CAD 0.9767 0.9769 0.9771 0.9773 0.9775 0.9777 0.9779
NZD/CAD 0.8034 0.8035 0.8036 0.8037 0.8038 0.8039 0.8040
CAD/JPY 116.62 116.64 116.64 116.66 116.68 116.68 116.70
NZD/JPY 93.73 93.74 93.75 93.76 93.77 93.78 93.79
AUD/NZD 1.2156 1.2157 1.2158 1.2159 1.2160 1.2161 1.2162
GBP/AUD 1.8911 1.8915 1.8917 1.8921 1.8925 1.8927 1.8931
EUR/AUD 1.6382 1.6384 1.6384 1.6386 1.6388 1.6388 1.6390
GBP/CHF 1.0620 1.0621 1.0622 1.0623 1.0624 1.0625 1.0626
EUR/NZD 1.9920 1.9922 1.9923 1.9925 1.9927 1.9928 1.9930
AUD/CHF 0.5611 0.5612 0.5613 0.5614 0.5615 0.5616 0.5617
GBP/NZD 2.2997 2.3000 2.3003 2.3006 2.3009 2.3012 2.3015
USD/CNY 6.8325 6.8332 6.8336 6.8343 6.8350 6.8354 6.8361
USD/INR 94.247 94.249 94.250 94.252 94.254 94.255 94.257
USD/MXN 17.3835 17.3889 17.3923 17.3977 17.4031 17.4065 17.4119
USD/ZAR 16.4882 16.4963 16.5012 16.5093 16.5174 16.5223 16.5304
USD/SGD 1.2757 1.2759 1.2759 1.2761 1.2763 1.2763 1.2765
USD/HKD 7.8335 7.8338 7.8341 7.8344 7.8347 7.8350 7.8353
USD/DKK 6.3738 6.3750 6.3757 6.3769 6.3781 6.3788 6.3800
GBP/CAD 1.8482 1.8485 1.8488 1.8491 1.8494 1.8497 1.8500
USD/SEK 9.2112 9.2149 9.2172 9.2209 9.2246 9.2269 9.2306
USD/RUB 74.8739 75.1103 75.2563 75.4927 75.7291 75.8751 76.1115
USD/TRY 45.0163 45.0172 45.0178 45.0187 45.0196 45.0202 45.0211
BTC/USD 43423.9 43608.7 43722.9 43907.7 44092.5 44206.7 44391.4
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email