Tin Tức Nóng Hổi
FLASH SALE 0
📅 Lợi nhuận Q1 sắp công bố! Nắm trọn dữ liệu quan trọng về báo cáo cổ phiếu — tất cả trong một nơi duy nhất.
Xem Lịch

Điểm giới hạn Fibonacci

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1734 1.1736 1.1738 1.1740 1.1742 1.1744 1.1746
USD/JPY 159.35 159.37 159.38 159.40 159.42 159.43 159.45
GBP/USD 1.3499 1.3501 1.3501 1.3503 1.3505 1.3505 1.3507
USD/CHF 0.7804 0.7806 0.7808 0.7810 0.7812 0.7814 0.7816
USD/CAD 1.3660 1.3661 1.3662 1.3663 1.3664 1.3665 1.3666
EUR/JPY 187.06 187.09 187.11 187.14 187.17 187.19 187.22
AUD/USD 0.7148 0.7150 0.7151 0.7153 0.7155 0.7156 0.7158
NZD/USD 0.5891 0.5892 0.5893 0.5894 0.5895 0.5896 0.5897
EUR/GBP 0.8691 0.8693 0.8693 0.8695 0.8697 0.8697 0.8699
EUR/CHF 0.9164 0.9166 0.9167 0.9169 0.9171 0.9172 0.9174
AUD/JPY 113.96 113.98 114.00 114.02 114.04 114.06 114.08
GBP/JPY 215.15 215.18 215.21 215.24 215.27 215.30 215.33
CHF/JPY 203.90 203.97 204.02 204.09 204.16 204.21 204.28
EUR/CAD 1.6032 1.6035 1.6037 1.6040 1.6043 1.6045 1.6048
AUD/CAD 0.9766 0.9768 0.9770 0.9772 0.9774 0.9776 0.9778
NZD/CAD 0.8047 0.8049 0.8050 0.8052 0.8054 0.8055 0.8057
CAD/JPY 116.63 116.65 116.65 116.67 116.69 116.69 116.71
NZD/JPY 93.88 93.90 93.92 93.94 93.96 93.98 94.00
AUD/NZD 1.2129 1.2132 1.2134 1.2137 1.2140 1.2142 1.2145
GBP/AUD 1.8868 1.8872 1.8875 1.8879 1.8883 1.8886 1.8890
EUR/AUD 1.6404 1.6408 1.6410 1.6414 1.6418 1.6420 1.6424
GBP/CHF 1.0542 1.0544 1.0544 1.0546 1.0548 1.0548 1.0550
EUR/NZD 1.9905 1.9911 1.9916 1.9922 1.9928 1.9933 1.9939
AUD/CHF 0.5580 0.5583 0.5584 0.5587 0.5590 0.5591 0.5594
GBP/NZD 2.2898 2.2904 2.2907 2.2913 2.2919 2.2922 2.2928
USD/CNY 6.8157 6.8167 6.8174 6.8184 6.8194 6.8201 6.8211
USD/INR 93.471 93.550 93.600 93.679 93.758 93.808 93.887
USD/MXN 17.3161 17.3215 17.3248 17.3302 17.3356 17.3389 17.3443
USD/ZAR 16.3879 16.4268 16.4509 16.4898 16.5287 16.5528 16.5917
USD/SGD 1.2728 1.2731 1.2733 1.2736 1.2739 1.2741 1.2744
USD/HKD 7.8303 7.8306 7.8308 7.8311 7.8314 7.8316 7.8319
USD/DKK 6.3624 6.3635 6.3642 6.3653 6.3664 6.3671 6.3682
GBP/CAD 1.8443 1.8445 1.8447 1.8449 1.8451 1.8453 1.8455
USD/SEK 9.1845 9.1868 9.1883 9.1906 9.1929 9.1944 9.1967
USD/RUB 75.0600 75.0600 75.0600 75.0600 75.0600 75.0600 75.0600
USD/TRY 44.9102 44.9153 44.9184 44.9235 44.9286 44.9317 44.9368
BTC/USD 43423.9 43608.7 43722.9 43907.7 44092.5 44206.7 44391.4
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email