Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 60% 0
🗺️ Kế Hoạch: Mùa báo cáo lợi nhuận Ngân Hàng bắt đầu tuần tới — xem diễn biến sắp tới
Xem Lịch Kinh Tế

Điểm giới hạn Fibonacci

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1413 1.1414 1.1415 1.1416 1.1417 1.1418 1.1419
USD/JPY 161.65 161.68 161.69 161.72 161.75 161.76 161.79
GBP/USD 1.3393 1.3395 1.3396 1.3398 1.3400 1.3401 1.3403
USD/CHF 0.8083 0.8085 0.8085 0.8087 0.8089 0.8089 0.8091
USD/CAD 1.4148 1.4151 1.4152 1.4155 1.4158 1.4159 1.4162
EUR/JPY 184.56 184.58 184.59 184.61 184.63 184.64 184.66
AUD/USD 0.6949 0.6950 0.6951 0.6952 0.6953 0.6954 0.6955
NZD/USD 0.5759 0.5761 0.5761 0.5763 0.5765 0.5765 0.5767
EUR/GBP 0.8519 0.8520 0.8520 0.8521 0.8522 0.8522 0.8523
EUR/CHF 0.9228 0.9229 0.9230 0.9231 0.9232 0.9233 0.9234
AUD/JPY 112.38 112.40 112.41 112.43 112.45 112.46 112.48
GBP/JPY 216.58 216.61 216.64 216.67 216.70 216.73 216.76
CHF/JPY 199.92 199.95 199.96 199.99 200.02 200.03 200.06
EUR/CAD 1.6152 1.6155 1.6156 1.6159 1.6162 1.6163 1.6166
AUD/CAD 0.9836 0.9838 0.9839 0.9841 0.9843 0.9844 0.9846
NZD/CAD 0.8155 0.8156 0.8157 0.8158 0.8159 0.8160 0.8161
CAD/JPY 114.21 114.23 114.23 114.25 114.27 114.27 114.29
NZD/JPY 93.18 93.19 93.20 93.21 93.22 93.23 93.24
AUD/NZD 1.2057 1.2059 1.2061 1.2063 1.2065 1.2067 1.2069
GBP/AUD 1.9268 1.9270 1.9270 1.9272 1.9274 1.9274 1.9276
EUR/AUD 1.6415 1.6417 1.6418 1.6420 1.6422 1.6423 1.6425
GBP/CHF 1.0829 1.0831 1.0832 1.0834 1.0836 1.0837 1.0839
EUR/NZD 1.9799 1.9802 1.9804 1.9807 1.9810 1.9812 1.9815
AUD/CHF 0.5619 0.5620 0.5621 0.5622 0.5623 0.5624 0.5625
GBP/NZD 2.3234 2.3239 2.3241 2.3246 2.3251 2.3253 2.3258
USD/CNY 6.7775 6.7775 6.7775 6.7775 6.7775 6.7775 6.7775
USD/INR 95.485 95.497 95.504 95.516 95.528 95.535 95.547
USD/MXN 17.4692 17.4734 17.4761 17.4803 17.4845 17.4872 17.4914
USD/ZAR 16.3019 16.3059 16.3085 16.3125 16.3165 16.3191 16.3231
USD/SGD 1.2917 1.2918 1.2919 1.2920 1.2921 1.2922 1.2923
USD/HKD 7.8396 7.8398 7.8400 7.8402 7.8404 7.8406 7.8408
USD/DKK 6.5465 6.5471 6.5475 6.5481 6.5487 6.5491 6.5497
GBP/CAD 1.8954 1.8958 1.8960 1.8964 1.8968 1.8970 1.8974
USD/SEK 9.6610 9.6628 9.6640 9.6658 9.6676 9.6688 9.6706
USD/RUB 76.7603 76.9035 76.9921 77.1353 77.2785 77.3671 77.5103
USD/TRY 46.9762 46.9780 46.9790 46.9808 46.9826 46.9836 46.9854
BTC/USD 43423.9 43608.7 43722.9 43907.7 44092.5 44206.7 44391.4
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email