Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
📈 Lợi nhuận Q4 sắp công bố! Nắm trọn dữ liệu quan trọng về báo cáo cổ phiếu — tất cả trong một nơi duy nhất.
Xem Lịch

Điểm giới hạn Fibonacci

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1816 1.1818 1.1819 1.1821 1.1823 1.1824 1.1826
USD/JPY 157.05 157.07 157.09 157.11 157.13 157.15 157.17
GBP/USD 1.3610 1.3613 1.3614 1.3617 1.3620 1.3621 1.3624
USD/CHF 0.7751 0.7752 0.7753 0.7754 0.7755 0.7756 0.7757
USD/CAD 1.3649 1.3652 1.3653 1.3656 1.3659 1.3660 1.3663
EUR/JPY 185.63 185.66 185.69 185.72 185.75 185.78 185.81
AUD/USD 0.7014 0.7016 0.7017 0.7019 0.7021 0.7022 0.7024
NZD/USD 0.6016 0.6017 0.6018 0.6019 0.6020 0.6021 0.6022
EUR/GBP 0.8678 0.8680 0.8680 0.8682 0.8684 0.8684 0.8686
EUR/CHF 0.9162 0.9164 0.9164 0.9166 0.9168 0.9168 0.9170
AUD/JPY 110.16 110.20 110.22 110.26 110.30 110.32 110.36
GBP/JPY 213.80 213.85 213.88 213.93 213.98 214.01 214.06
CHF/JPY 202.53 202.57 202.60 202.64 202.68 202.71 202.75
EUR/CAD 1.6138 1.6140 1.6141 1.6143 1.6145 1.6146 1.6148
AUD/CAD 0.9579 0.9581 0.9583 0.9585 0.9587 0.9589 0.9591
NZD/CAD 0.8216 0.8217 0.8218 0.8219 0.8220 0.8221 0.8222
CAD/JPY 114.98 115.01 115.02 115.05 115.08 115.09 115.12
NZD/JPY 94.50 94.52 94.54 94.56 94.58 94.60 94.62
AUD/NZD 1.1657 1.1659 1.1660 1.1662 1.1664 1.1665 1.1667
GBP/AUD 1.9392 1.9396 1.9399 1.9403 1.9407 1.9410 1.9414
EUR/AUD 1.6835 1.6838 1.6840 1.6843 1.6846 1.6848 1.6851
GBP/CHF 1.0550 1.0553 1.0555 1.0558 1.0561 1.0563 1.0566
EUR/NZD 1.9633 1.9636 1.9639 1.9642 1.9645 1.9648 1.9651
AUD/CHF 0.5437 0.5439 0.5439 0.5441 0.5443 0.5443 0.5445
GBP/NZD 2.2617 2.2620 2.2623 2.2626 2.2629 2.2632 2.2635
USD/CNY 6.9386 6.9388 6.9388 6.9390 6.9392 6.9392 6.9394
USD/INR 90.478 90.504 90.520 90.546 90.572 90.588 90.614
USD/MXN 17.2432 17.2500 17.2541 17.2609 17.2677 17.2718 17.2786
USD/ZAR 16.0050 16.0145 16.0204 16.0300 16.0396 16.0455 16.0550
USD/SGD 1.2709 1.2711 1.2711 1.2713 1.2715 1.2715 1.2717
USD/HKD 7.8129 7.8134 7.8137 7.8142 7.8147 7.8150 7.8155
USD/DKK 6.3149 6.3158 6.3164 6.3173 6.3182 6.3188 6.3197
GBP/CAD 1.8589 1.8592 1.8593 1.8596 1.8599 1.8600 1.8603
USD/SEK 9.0077 9.0114 9.0138 9.0175 9.0212 9.0236 9.0273
USD/RUB 77.0000 77.0000 77.0000 77.0000 77.0000 77.0000 77.0000
USD/TRY 43.5899 43.5952 43.5984 43.6037 43.6090 43.6122 43.6175
BTC/USD 43423.9 43608.7 43722.9 43907.7 44092.5 44206.7 44391.4
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email