Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 55% 0
💡 Lợi thế độc quyền: Các tổ chức đầu tư đang nhắm đến những mã dưới trị giá này
Xem Cổ Phiếu Bị Định Giá Thấp

Điểm giới hạn Fibonacci

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1673 1.1676 1.1677 1.1680 1.1683 1.1684 1.1687
USD/JPY 158.92 158.95 158.97 159.00 159.03 159.05 159.08
GBP/USD 1.3642 1.3645 1.3646 1.3649 1.3652 1.3653 1.3656
USD/CHF 0.8004 0.8006 0.8008 0.8010 0.8012 0.8014 0.8016
USD/CAD 1.3758 1.3761 1.3763 1.3766 1.3769 1.3771 1.3774
EUR/JPY 185.61 185.65 185.68 185.72 185.76 185.79 185.83
AUD/USD 0.7168 0.7171 0.7172 0.7175 0.7178 0.7179 0.7182
NZD/USD 0.5975 0.5977 0.5979 0.5981 0.5983 0.5985 0.5987
EUR/GBP 0.8556 0.8557 0.8557 0.8558 0.8559 0.8559 0.8560
EUR/CHF 0.9352 0.9354 0.9354 0.9356 0.9358 0.9358 0.9360
AUD/JPY 113.96 114.01 114.03 114.08 114.13 114.15 114.20
GBP/JPY 216.87 216.93 216.96 217.02 217.08 217.11 217.17
CHF/JPY 198.41 198.45 198.48 198.52 198.56 198.59 198.63
EUR/CAD 1.6072 1.6075 1.6076 1.6079 1.6082 1.6083 1.6086
AUD/CAD 0.9871 0.9873 0.9874 0.9876 0.9878 0.9879 0.9881
NZD/CAD 0.8229 0.8231 0.8231 0.8233 0.8235 0.8235 0.8237
CAD/JPY 115.42 115.45 115.48 115.51 115.54 115.57 115.60
NZD/JPY 95.00 95.04 95.06 95.10 95.14 95.16 95.20
AUD/NZD 1.1994 1.1995 1.1995 1.1996 1.1997 1.1997 1.1998
GBP/AUD 1.9012 1.9017 1.9019 1.9024 1.9029 1.9031 1.9036
EUR/AUD 1.6269 1.6273 1.6275 1.6279 1.6283 1.6285 1.6289
GBP/CHF 1.0927 1.0929 1.0930 1.0932 1.0934 1.0935 1.0937
EUR/NZD 1.9519 1.9523 1.9526 1.9530 1.9534 1.9537 1.9541
AUD/CHF 0.5742 0.5744 0.5744 0.5746 0.5748 0.5748 0.5750
GBP/NZD 2.2810 2.2814 2.2817 2.2821 2.2825 2.2828 2.2832
USD/CNY 6.7217 6.7217 6.7217 6.7217 6.7217 6.7217 6.7217
USD/INR 95.701 95.711 95.717 95.727 95.737 95.743 95.753
USD/MXN 16.9023 16.9079 16.9113 16.9169 16.9225 16.9259 16.9315
USD/ZAR 15.9894 15.9967 16.0012 16.0085 16.0158 16.0203 16.0276
USD/SGD 1.2688 1.2691 1.2693 1.2696 1.2699 1.2701 1.2704
USD/HKD 7.8387 7.8390 7.8391 7.8394 7.8397 7.8398 7.8401
USD/DKK 6.3972 6.3984 6.3991 6.4003 6.4015 6.4022 6.4034
GBP/CAD 1.8782 1.8785 1.8786 1.8789 1.8792 1.8793 1.8796
USD/SEK 9.4583 9.4621 9.4645 9.4683 9.4721 9.4745 9.4783
USD/RUB 83.8921 83.9112 83.9231 83.9422 83.9613 83.9732 83.9923
USD/TRY 48.0465 48.0505 48.0529 48.0569 48.0609 48.0633 48.0673
BTC/USD 43423.9 43608.7 43722.9 43907.7 44092.5 44206.7 44391.4
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email