Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
⏱ ProPicks AI Tháng 10: Hiện đã cập nhật. Hãy xem cổ phiếu nào nên mua/không nên mua >>>
Tải danh sách

Điểm giới hạn Fibonacci

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1201 1.1211 1.1217 1.1227 1.1237 1.1243 1.1253
USD/JPY 157.47 157.65 157.75 157.93 158.11 158.21 158.39
GBP/USD 1.3165 1.3175 1.3182 1.3192 1.3202 1.3209 1.3219
USD/CHF 0.8300 0.8308 0.8313 0.8321 0.8329 0.8334 0.8342
USD/CAD 1.4221 1.4229 1.4234 1.4242 1.4250 1.4255 1.4263
EUR/JPY 176.71 176.92 177.05 177.26 177.47 177.60 177.81
AUD/USD 0.6895 0.6904 0.6910 0.6919 0.6928 0.6934 0.6943
NZD/USD 0.5583 0.5590 0.5594 0.5601 0.5608 0.5612 0.5619
EUR/GBP 0.8504 0.8507 0.8509 0.8512 0.8515 0.8517 0.8520
EUR/CHF 0.9328 0.9334 0.9337 0.9343 0.9349 0.9352 0.9358
AUD/JPY 108.94 109.04 109.11 109.21 109.31 109.38 109.48
GBP/JPY 207.70 207.91 208.04 208.25 208.46 208.59 208.80
CHF/JPY 189.39 189.51 189.59 189.71 189.83 189.91 190.03
EUR/CAD 1.5969 1.5975 1.5980 1.5986 1.5992 1.5997 1.6003
AUD/CAD 0.9833 0.9840 0.9845 0.9852 0.9859 0.9864 0.9871
NZD/CAD 0.7955 0.7962 0.7967 0.7974 0.7981 0.7986 0.7993
CAD/JPY 110.57 110.70 110.77 110.90 111.03 111.10 111.23
NZD/JPY 88.23 88.30 88.34 88.41 88.48 88.52 88.59
AUD/NZD 1.2344 1.2348 1.2351 1.2355 1.2359 1.2362 1.2366
GBP/AUD 1.9036 1.9047 1.9055 1.9066 1.9077 1.9085 1.9096
EUR/AUD 1.6202 1.6212 1.6217 1.6227 1.6237 1.6242 1.6252
GBP/CHF 1.0964 1.0969 1.0971 1.0976 1.0981 1.0983 1.0988
EUR/NZD 2.0011 2.0026 2.0034 2.0049 2.0064 2.0072 2.0087
AUD/CHF 0.5744 0.5749 0.5751 0.5756 0.5761 0.5763 0.5768
GBP/NZD 2.3511 2.3527 2.3536 2.3552 2.3568 2.3577 2.3593
USD/CNY 6.7040 6.7044 6.7046 6.7050 6.7054 6.7056 6.7060
USD/INR 96.345 96.395 96.426 96.476 96.526 96.557 96.607
USD/MXN 18.2964 18.3249 18.3426 18.3711 18.3996 18.4173 18.4458
USD/ZAR 16.6177 16.6470 16.6652 16.6945 16.7238 16.7420 16.7713
USD/SGD 1.2793 1.2799 1.2804 1.2810 1.2816 1.2821 1.2827
USD/HKD 7.8445 7.8447 7.8449 7.8451 7.8453 7.8455 7.8457
USD/DKK 6.6429 6.6487 6.6524 6.6582 6.6640 6.6677 6.6735
GBP/CAD 1.8759 1.8768 1.8773 1.8782 1.8791 1.8796 1.8805
USD/SEK 10.0251 10.0393 10.0480 10.0622 10.0764 10.0851 10.0993
USD/RUB 83.5100 83.5100 83.5100 83.5100 83.5100 83.5100 83.5100
USD/TRY 49.0309 49.0321 49.0328 49.0340 49.0352 49.0359 49.0371
BTC/USD 43423.9 43608.7 43722.9 43907.7 44092.5 44206.7 44391.4
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email