Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 60% 0
🫧 Cảnh báo bong bóng: Những cổ phiếu đang bị định giá quá cao có thể sớm lao dốc >>>
Xem Cổ Phiếu Bị Định Giá Cao

Điểm giới hạn Fibonacci

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1417 1.1420 1.1422 1.1425 1.1428 1.1430 1.1433
USD/JPY 162.33 162.39 162.42 162.48 162.54 162.57 162.63
GBP/USD 1.3381 1.3386 1.3389 1.3394 1.3399 1.3402 1.3407
USD/CHF 0.8069 0.8071 0.8073 0.8075 0.8077 0.8079 0.8081
USD/CAD 1.4159 1.4161 1.4163 1.4165 1.4167 1.4169 1.4171
EUR/JPY 185.49 185.54 185.58 185.63 185.68 185.72 185.77
AUD/USD 0.6921 0.6924 0.6927 0.6930 0.6933 0.6936 0.6939
NZD/USD 0.5711 0.5715 0.5717 0.5721 0.5725 0.5727 0.5731
EUR/GBP 0.8526 0.8527 0.8528 0.8529 0.8530 0.8531 0.8532
EUR/CHF 0.9222 0.9224 0.9224 0.9226 0.9228 0.9228 0.9230
AUD/JPY 112.51 112.55 112.57 112.61 112.65 112.67 112.71
GBP/JPY 217.52 217.57 217.59 217.64 217.69 217.71 217.76
CHF/JPY 201.10 201.14 201.17 201.21 201.25 201.28 201.32
EUR/CAD 1.6176 1.6178 1.6179 1.6181 1.6183 1.6184 1.6186
AUD/CAD 0.9807 0.9810 0.9812 0.9815 0.9818 0.9820 0.9823
NZD/CAD 0.8091 0.8096 0.8098 0.8103 0.8108 0.8110 0.8115
CAD/JPY 114.64 114.67 114.70 114.73 114.76 114.79 114.82
NZD/JPY 92.84 92.89 92.91 92.96 93.01 93.03 93.08
AUD/NZD 1.2102 1.2106 1.2108 1.2112 1.2116 1.2118 1.2122
GBP/AUD 1.9317 1.9321 1.9323 1.9327 1.9331 1.9333 1.9337
EUR/AUD 1.6473 1.6478 1.6480 1.6485 1.6490 1.6492 1.6497
GBP/CHF 1.0811 1.0813 1.0814 1.0816 1.0818 1.0819 1.0821
EUR/NZD 1.9941 1.9951 1.9958 1.9968 1.9978 1.9985 1.9995
AUD/CHF 0.5593 0.5595 0.5595 0.5597 0.5599 0.5599 0.5601
GBP/NZD 2.3384 2.3394 2.3400 2.3410 2.3420 2.3426 2.3436
USD/CNY 6.7972 6.7974 6.7976 6.7978 6.7980 6.7982 6.7984
USD/INR 95.627 95.643 95.653 95.669 95.685 95.695 95.711
USD/MXN 17.5506 17.5551 17.5580 17.5625 17.5670 17.5699 17.5744
USD/ZAR 16.3715 16.3791 16.3838 16.3914 16.3990 16.4037 16.4113
USD/SGD 1.2925 1.2928 1.2930 1.2933 1.2936 1.2938 1.2941
USD/HKD 7.8367 7.8374 7.8378 7.8385 7.8392 7.8396 7.8403
USD/DKK 6.5394 6.5409 6.5419 6.5434 6.5449 6.5459 6.5474
GBP/CAD 1.8961 1.8965 1.8967 1.8971 1.8975 1.8977 1.8981
USD/SEK 9.6766 9.6804 9.6828 9.6866 9.6904 9.6928 9.6966
USD/RUB 76.3488 76.3491 76.3492 76.3495 76.3498 76.3499 76.3502
USD/TRY 46.8633 46.8673 46.8697 46.8737 46.8777 46.8801 46.8841
BTC/USD 43423.9 43608.7 43722.9 43907.7 44092.5 44206.7 44391.4
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email