Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
💰 Các cổ phiếu bị định giá thấp công bố lợi tức tuần tới >>
Xem Cổ Phiếu Bị Định Giá Thấp

Điểm giới hạn Fibonacci

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1590 1.1596 1.1600 1.1606 1.1612 1.1616 1.1622
USD/JPY 153.32 153.44 153.51 153.63 153.75 153.82 153.94
GBP/USD 1.3510 1.3515 1.3518 1.3523 1.3528 1.3531 1.3536
USD/CHF 0.8146 0.8150 0.8153 0.8157 0.8161 0.8164 0.8168
USD/CAD 1.3854 1.3861 1.3865 1.3872 1.3879 1.3883 1.3890
EUR/JPY 178.12 178.19 178.23 178.30 178.37 178.41 178.48
AUD/USD 0.7164 0.7167 0.7169 0.7172 0.7175 0.7177 0.7180
NZD/USD 0.5806 0.5809 0.5812 0.5815 0.5818 0.5821 0.5824
EUR/GBP 0.8579 0.8581 0.8581 0.8583 0.8585 0.8585 0.8587
EUR/CHF 0.9459 0.9463 0.9465 0.9469 0.9473 0.9475 0.9479
AUD/JPY 109.99 110.07 110.12 110.20 110.28 110.33 110.41
GBP/JPY 207.50 207.60 207.65 207.75 207.85 207.90 208.00
CHF/JPY 188.09 188.18 188.23 188.32 188.41 188.46 188.55
EUR/CAD 1.6067 1.6078 1.6085 1.6096 1.6107 1.6114 1.6125
AUD/CAD 0.9939 0.9942 0.9945 0.9948 0.9951 0.9954 0.9957
NZD/CAD 0.8057 0.8060 0.8063 0.8066 0.8069 0.8072 0.8075
CAD/JPY 110.50 110.61 110.67 110.78 110.89 110.95 111.06
NZD/JPY 89.20 89.26 89.29 89.35 89.41 89.44 89.50
AUD/NZD 1.2325 1.2328 1.2331 1.2334 1.2337 1.2340 1.2343
GBP/AUD 1.8828 1.8838 1.8844 1.8854 1.8864 1.8870 1.8880
EUR/AUD 1.6159 1.6167 1.6173 1.6181 1.6189 1.6195 1.6203
GBP/CHF 1.1019 1.1024 1.1027 1.1032 1.1037 1.1040 1.1045
EUR/NZD 1.9925 1.9938 1.9945 1.9958 1.9971 1.9978 1.9991
AUD/CHF 0.5844 0.5847 0.5849 0.5852 0.5855 0.5857 0.5860
GBP/NZD 2.3218 2.3232 2.3241 2.3255 2.3269 2.3278 2.3292
USD/CNY 6.7078 6.7081 6.7083 6.7086 6.7089 6.7091 6.7094
USD/INR 95.485 95.505 95.518 95.538 95.558 95.571 95.591
USD/MXN 16.9554 16.9617 16.9657 16.9720 16.9783 16.9823 16.9886
USD/ZAR 16.1136 16.1216 16.1265 16.1345 16.1425 16.1474 16.1554
USD/SGD 1.2664 1.2666 1.2668 1.2670 1.2672 1.2674 1.2676
USD/HKD 7.8422 7.8424 7.8426 7.8428 7.8430 7.8432 7.8434
USD/DKK 6.4323 6.4354 6.4373 6.4404 6.4435 6.4454 6.4485
GBP/CAD 1.8724 1.8736 1.8744 1.8756 1.8768 1.8776 1.8788
USD/SEK 9.6763 9.6821 9.6856 9.6914 9.6972 9.7007 9.7065
USD/RUB 83.8700 84.1622 84.3428 84.6350 84.9272 85.1078 85.4000
USD/TRY 48.5990 48.6005 48.6014 48.6029 48.6044 48.6053 48.6068
BTC/USD 43423.9 43608.7 43722.9 43907.7 44092.5 44206.7 44391.4
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email