Tin Tức Nóng Hổi
FLASH SALE 0
📅 Lợi nhuận Q1 sắp công bố! Nắm trọn dữ liệu quan trọng về báo cáo cổ phiếu — tất cả trong một nơi duy nhất.
Xem Lịch

Điểm giới hạn Fibonacci

Khung thời gian
Tên S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3
EUR/USD 1.1711 1.1722 1.1729 1.1740 1.1751 1.1758 1.1769
USD/JPY 159.10 159.23 159.31 159.44 159.57 159.65 159.78
GBP/USD 1.3463 1.3477 1.3486 1.3500 1.3514 1.3523 1.3537
USD/CHF 0.7789 0.7797 0.7803 0.7811 0.7819 0.7825 0.7833
USD/CAD 1.3642 1.3650 1.3655 1.3663 1.3671 1.3676 1.3684
EUR/JPY 187.04 187.10 187.14 187.20 187.26 187.30 187.36
AUD/USD 0.7121 0.7132 0.7140 0.7151 0.7162 0.7170 0.7181
NZD/USD 0.5861 0.5872 0.5879 0.5890 0.5901 0.5908 0.5919
EUR/GBP 0.8688 0.8691 0.8693 0.8696 0.8699 0.8701 0.8704
EUR/CHF 0.9164 0.9166 0.9168 0.9170 0.9172 0.9174 0.9176
AUD/JPY 113.77 113.87 113.92 114.02 114.12 114.17 114.27
GBP/JPY 215.07 215.14 215.19 215.26 215.33 215.38 215.45
CHF/JPY 203.96 204.02 204.06 204.12 204.18 204.22 204.28
EUR/CAD 1.6018 1.6026 1.6032 1.6040 1.6048 1.6054 1.6062
AUD/CAD 0.9740 0.9751 0.9758 0.9769 0.9780 0.9787 0.9798
NZD/CAD 0.8020 0.8031 0.8037 0.8048 0.8059 0.8065 0.8076
CAD/JPY 116.56 116.61 116.65 116.70 116.75 116.79 116.84
NZD/JPY 93.63 93.74 93.80 93.91 94.02 94.08 94.19
AUD/NZD 1.2125 1.2130 1.2134 1.2139 1.2144 1.2148 1.2153
GBP/AUD 1.8842 1.8856 1.8865 1.8879 1.8893 1.8902 1.8916
EUR/AUD 1.6390 1.6401 1.6408 1.6419 1.6430 1.6437 1.6448
GBP/CHF 1.0539 1.0542 1.0543 1.0546 1.0549 1.0550 1.0553
EUR/NZD 1.9878 1.9898 1.9911 1.9931 1.9951 1.9964 1.9984
AUD/CHF 0.5575 0.5579 0.5582 0.5586 0.5590 0.5593 0.5597
GBP/NZD 2.2877 2.2898 2.2912 2.2933 2.2954 2.2968 2.2989
USD/CNY 6.8157 6.8167 6.8174 6.8184 6.8194 6.8201 6.8211
USD/INR 93.471 93.550 93.600 93.679 93.758 93.808 93.887
USD/MXN 17.2600 17.2896 17.3079 17.3375 17.3671 17.3854 17.4150
USD/ZAR 16.3864 16.4359 16.4664 16.5159 16.5654 16.5959 16.6454
USD/SGD 1.2719 1.2728 1.2734 1.2743 1.2752 1.2758 1.2767
USD/HKD 7.8300 7.8302 7.8303 7.8305 7.8307 7.8308 7.8310
USD/DKK 6.3496 6.3558 6.3595 6.3657 6.3719 6.3756 6.3818
GBP/CAD 1.8411 1.8424 1.8432 1.8445 1.8458 1.8466 1.8479
USD/SEK 9.1464 9.1624 9.1724 9.1884 9.2044 9.2144 9.2304
USD/RUB 75.0600 75.0600 75.0600 75.0600 75.0600 75.0600 75.0600
USD/TRY 44.8487 44.8623 44.8707 44.8843 44.8979 44.9063 44.9199
BTC/USD 43423.9 43608.7 43722.9 43907.7 44092.5 44206.7 44391.4
BTC/EUR 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5 8776.5
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email