| Tên | Lần cuối | Trước đó | Cao | Thấp | % thay đổi | KL | Thời gian | Giá | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
SHS SHS: CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 13.500,00 | 13.500,00 | 13.700,00 | 12.800,00 | +1,50% | 20,1M | 13.500,00+1,50% | 06/11 | |
CEO CEO: CTCP Tập đoàn C.E.O | 12.300,00 | 12.300,00 | 12.700,00 | 11.800,00 | +1,65% | 16,57M | 12.300,00+1,65% | 06/11 | |
MBS MBS: CTCP Chứng khoán MB | 16.200,00 | 16.200,00 | 16.300,00 | 15.500,00 | +1,25% | 7,61M | 16.200,00+1,25% | 06/11 | |
PVS PVS: Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 29.300,00 | 29.300,00 | 30.300,00 | 29.300,00 | -1,35% | 2,34M | 29.300,00-1,35% | 06/11 | |
NVB NVB: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân | 15.900,00 | 15.900,00 | 15.900,00 | 15.000,00 | +1,92% | 1,95M | 15.900,00+1,92% | 06/11 |
| Tên | Giá |
|---|---|
TMB Vinacomin | 60.500,00+5.500,0+10,00% |
VTH Cáp điện Việt Thái | 9.900,00+900,0+10,00% |
SEB Miền Trung PID | 40.000,00+3.600,0+9,89% |
VC6 Xây dựng và Đầu tư Visicons | 20.000,00+1.800,0+9,89% |
NAP Cảng Nghệ Tĩnh | 10.000,00+900,0+9,89% |
| Tên | Giá |
|---|---|
DC2 Phát Triển - Xây Dựng (DIC) Số 2 | 5.400,00-600,0-10,00% |
MCC Gạch ngói Cao Cấp | 11.900,00-1.300,0-9,85% |
VNT Van Cargoes | 29.300,00-3.200,0-9,85% |
SJ1 Nông nghiệp Hùng Hậu | 16.700,00-1.800,0-9,73% |
DST Đầu tư Sao Thăng Long | 4.900,00-500,00-9,26% |