| Cuối Kỳ: | 2022 31/12 | 2023 31/12 | 2024 31/12 | 2025 31/12 | |||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng Doanh Thu | 4,352 | 6,283 | 5,279 | 5,485 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Tổng Doanh Thu | - | +44.37% | -15.98% | +3.9% | |||||||||||||||||||||||||
Chi Phí Doanh Thu | 2,511 | 3,870 | 3,523 | 3,507 | |||||||||||||||||||||||||
Lợi Nhuận Gộp | 1,841 | 2,413 | 1,756 | 1,978 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Lợi Nhuận Gộp | - | +31.07% | -27.23% | +12.64% | |||||||||||||||||||||||||
% Biên Lợi Nhuận Gộp | 42.3% | 38.41% | 33.26% | 36.06% | |||||||||||||||||||||||||
Tổng Các Chi Phí Hoạt Động Khác | 883 | 1,556 | 1,944 | 1,822 | |||||||||||||||||||||||||
|
| ||||||||||||||||||||||||||||
Thu Nhập Hoạt Động | 958 | 857 | -188 | 156 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Thu Nhập Hoạt Động | - | -10.54% | -121.94% | +182.98% | |||||||||||||||||||||||||
% Biên EBIT | 22.01% | 13.64% | -3.56% | 2.84% | |||||||||||||||||||||||||
Chi Phí Lãi Vay Ròng | -3 | -13 | -23 | -23 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Chi Phí Lãi Vay Ròng | - | -333.33% | -76.92% | 0% | |||||||||||||||||||||||||
Tổng Chi Phí Lãi Vay | -3 | -13 | -23 | -26 | |||||||||||||||||||||||||
Thu Nhập Từ Lãi Suất Và Đầu Tư | - | - | - | 3 | |||||||||||||||||||||||||
Tổng Chi Phí Ngoài Hoạt Động Khác | -7 | -8 | -18 | 11 | |||||||||||||||||||||||||
EBT Loại Trừ Các Khoản Mục Bất Thường | 948 | 836 | -229 | 144 | |||||||||||||||||||||||||
Lãi (Lỗ) Khi Bán Tài Sản | - | 1 | - | -1 | |||||||||||||||||||||||||
Tổng Các Khoản Mục Bất Thường | -1 | -3 | -446 | -2 | |||||||||||||||||||||||||
EBT Bao Gồm Các Khoản Mục Bất Thường | 948 | 834 | -286 | 137 | |||||||||||||||||||||||||
EBT Bao Gồm Tăng Trưởng của Các Khoản Mục Bất Thường | - | -12.03% | -134.29% | +147.9% | |||||||||||||||||||||||||
EBT Bao Gồm Biên của Các Khoản Mục Bất Thường | 21.78% | 13.27% | -5.42% | 2.5% | |||||||||||||||||||||||||
Chi Phí Thuế Thu Nhập | 272 | 247 | 107 | 11 | |||||||||||||||||||||||||
Thu Nhập Ròng Cho Công Ty | 676 | 587 | -393 | 126 | |||||||||||||||||||||||||
Quyền Lợi Thiểu Số | - | - | - | - | |||||||||||||||||||||||||
Lợi Nhuận Ròng | 676 | 587 | -393 | 126 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Thu Nhập Ròng | - | -13.17% | -166.95% | +132.06% | |||||||||||||||||||||||||
% Biên Thu Nhập Ròng | 15.53% | 9.34% | -7.44% | 2.3% | |||||||||||||||||||||||||
Cổ Tức Ưu Đãi và Các Điều Chỉnh Khác | - | - | - | - | |||||||||||||||||||||||||
Thu Nhập Ròng Phổ Thông, Không Bao Gồm Khoản Mục Bất Thường | 676 | 587 | -393 | 126 | |||||||||||||||||||||||||
EPS Cơ Bản – Hoạt Động Kinh Doanh Liên Tục | 119.03 | 101.64 | -72.47 | 23.61 | |||||||||||||||||||||||||
EPS Cơ Bản – Tăng Trưởng Hoạt Động Kinh Doanh Liên Tục | - | -14.6% | -171.3% | +132.58% | |||||||||||||||||||||||||
EPS Pha Loãng – Hoạt Động Kinh Doanh Liên Tục | 113.48 | 99.35 | -72.47 | 23.56 | |||||||||||||||||||||||||
EPS Pha Loãng – Tăng Trưởng Hoạt Động Kinh Doanh Liên Tục | - | -12.45% | -172.95% | +132.51% | |||||||||||||||||||||||||
Lượng Cổ Phiếu Đang Lưu Hành Bình Quân Gia Quyền Cơ Bản | 5.68 | 5.78 | 5.42 | 5.34 | |||||||||||||||||||||||||
Lượng Cổ Phiếu Đang Lưu Hành Bình Quân Gia Quyền Pha Loãng | 5.96 | 5.94 | 5.42 | 5.38 | |||||||||||||||||||||||||
Cổ Tức Trên Mỗi Cổ Phiếu | - | - | - | - | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Cổ Tức Trên Mỗi Cổ Phiếu | - | - | - | - | |||||||||||||||||||||||||
EBITDA | 1,018 | 1,042 | 46 | 291 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng EBITDA | - | +2.36% | -95.59% | +532.61% | |||||||||||||||||||||||||
% Biên EBITDA | 23.39% | 16.58% | 0.87% | 5.31% | |||||||||||||||||||||||||
EBIT | 958 | 857 | -188 | 156 | |||||||||||||||||||||||||