| Cuối Kỳ: | 2023 31/03 | 2024 31/03 | 2025 31/03 | 2026 31/03 | |||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng Doanh Thu | 3,141 | 3,785 | 4,266 | 4,915 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Tổng Doanh Thu | - | +20.5% | +12.71% | +15.21% | |||||||||||||||||||||||||
Chi Phí Doanh Thu | 2,335 | 2,648 | 3,259 | 3,574 | |||||||||||||||||||||||||
Lợi Nhuận Gộp | 806 | 1,137 | 1,007 | 1,341 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Lợi Nhuận Gộp | - | +41.07% | -11.43% | +33.17% | |||||||||||||||||||||||||
% Biên Lợi Nhuận Gộp | 25.66% | 30.04% | 23.61% | 27.28% | |||||||||||||||||||||||||
Tổng Các Chi Phí Hoạt Động Khác | 618 | 787 | 958 | 1,335 | |||||||||||||||||||||||||
|
| ||||||||||||||||||||||||||||
Thu Nhập Hoạt Động | 188 | 350 | 49 | 6 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Thu Nhập Hoạt Động | - | +86.17% | -86% | -87.76% | |||||||||||||||||||||||||
% Biên EBIT | 5.99% | 9.25% | 1.15% | 0.12% | |||||||||||||||||||||||||
Chi Phí Lãi Vay Ròng | -12 | -19 | -46 | -103 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Chi Phí Lãi Vay Ròng | - | -58.33% | -142.11% | -123.91% | |||||||||||||||||||||||||
Tổng Chi Phí Lãi Vay | -12 | -19 | -46 | -103 | |||||||||||||||||||||||||
Thu Nhập Từ Lãi Suất Và Đầu Tư | - | - | - | - | |||||||||||||||||||||||||
Tổng Chi Phí Ngoài Hoạt Động Khác | 36 | -11 | 43 | 17 | |||||||||||||||||||||||||
EBT Loại Trừ Các Khoản Mục Bất Thường | 212 | 320 | 46 | -80 | |||||||||||||||||||||||||
Lãi (Lỗ) Khi Bán Tài Sản | - | 4 | 0 | -5 | |||||||||||||||||||||||||
Tổng Các Khoản Mục Bất Thường | - | - | 25 | - | |||||||||||||||||||||||||
EBT Bao Gồm Các Khoản Mục Bất Thường | 212 | 324 | 71 | -85 | |||||||||||||||||||||||||
EBT Bao Gồm Tăng Trưởng của Các Khoản Mục Bất Thường | - | +52.83% | -78.09% | -219.72% | |||||||||||||||||||||||||
EBT Bao Gồm Biên của Các Khoản Mục Bất Thường | 6.75% | 8.56% | 1.66% | -1.73% | |||||||||||||||||||||||||
Chi Phí Thuế Thu Nhập | 68 | 114 | 95 | 61 | |||||||||||||||||||||||||
Thu Nhập Ròng Cho Công Ty | 144 | 210 | -24 | -146 | |||||||||||||||||||||||||
Quyền Lợi Thiểu Số | - | - | - | - | |||||||||||||||||||||||||
Lợi Nhuận Ròng | 144 | 210 | -24 | -146 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Thu Nhập Ròng | - | +45.83% | -111.43% | -508.33% | |||||||||||||||||||||||||
% Biên Thu Nhập Ròng | 4.58% | 5.55% | -0.56% | -2.97% | |||||||||||||||||||||||||
Cổ Tức Ưu Đãi và Các Điều Chỉnh Khác | - | - | - | - | |||||||||||||||||||||||||
Thu Nhập Ròng Phổ Thông, Không Bao Gồm Khoản Mục Bất Thường | 144 | 210 | -24 | -146 | |||||||||||||||||||||||||
EPS Cơ Bản – Hoạt Động Kinh Doanh Liên Tục | 11.76 | 16.98 | -1.93 | -11.74 | |||||||||||||||||||||||||
EPS Cơ Bản – Tăng Trưởng Hoạt Động Kinh Doanh Liên Tục | - | +44.43% | -111.36% | -508.33% | |||||||||||||||||||||||||
EPS Pha Loãng – Hoạt Động Kinh Doanh Liên Tục | 11.76 | 16.98 | -1.93 | -11.74 | |||||||||||||||||||||||||
EPS Pha Loãng – Tăng Trưởng Hoạt Động Kinh Doanh Liên Tục | - | +44.43% | -111.36% | -508.33% | |||||||||||||||||||||||||
Lượng Cổ Phiếu Đang Lưu Hành Bình Quân Gia Quyền Cơ Bản | 12.25 | 12.37 | 12.44 | 12.44 | |||||||||||||||||||||||||
Lượng Cổ Phiếu Đang Lưu Hành Bình Quân Gia Quyền Pha Loãng | 12.25 | 12.37 | 12.44 | 12.44 | |||||||||||||||||||||||||
Cổ Tức Trên Mỗi Cổ Phiếu | 1.88 | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Cổ Tức Trên Mỗi Cổ Phiếu | - | +6.67% | 0% | 0% | |||||||||||||||||||||||||
EBITDA | 1,395 | 1,856 | 1,866 | 2,072 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng EBITDA | - | +33.05% | +0.54% | +11.04% | |||||||||||||||||||||||||
% Biên EBITDA | 44.41% | 49.04% | 43.74% | 42.16% | |||||||||||||||||||||||||
EBIT | 188 | 350 | 49 | 6 | |||||||||||||||||||||||||