Công ty | Tên | Hối đoái | Lĩnh vực | Ngành | Vốn Hoá Thị Trường | Tỷ Số P/E | Tỷ Số PEG | Giá Giao Dịch Gần Nhất | Mức Biến Động Trong Ngày (%) | Giá Trị Hợp Lý | Giá Trị Hợp Lý Tăng | Nhãn Giá Trị Hợp Lý | Mục Tiêu Giá của Nhà Phân Tích | Triển Vọng Tăng Giá của Nhà Phân Tích | Sức Khỏe Tổng Thể |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
China Oilfield A | Thượng Hải | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 66,90 T CN¥ | 19,1x | 2,04 | 14,01 CN¥ | -1,4% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Tăng 22,4% | Nâng Cấp lên Pro+ | |
Jereh Oilfield A | Thâm Quyến | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 48,42 T CN¥ | 17,3x | 1,58 | 47,44 CN¥ | 1,2% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Tăng 4,5% | Nâng Cấp lên Pro+ | |
COSCO Shipping Energy Trans | Thượng Hải | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 44,24 T CN¥ | 14,3x | -12,07 | 10,35 CN¥ | -1,9% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Tăng 33,6% | Nâng Cấp lên Pro+ | |
CNOOC Energy Technology & Services | Thượng Hải | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 40,97 T CN¥ | 10,6x | 0,71 | 3,99 CN¥ | -2,4% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Tăng 14,9% | Nâng Cấp lên Pro+ | |
Sinopec Oilfield | Thượng Hải | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 31,59 T CN¥ | 58,4x | -7,08 | 2,05 CN¥ | -1% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Giảm -10,6% | Nâng Cấp lên Pro+ | |
Nanjing Tanker | Thượng Hải | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 13,78 T CN¥ | 11,3x | -0,63 | 2,93 CN¥ | -0,7% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Tăng 27,1% | Nâng Cấp lên Pro+ | |
Shaanxi Gas A | Thâm Quyến | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 9,22 T CN¥ | 13,4x | 3,1 | 8,29 CN¥ | -0,4% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Giảm -6,4% | Nâng Cấp lên Pro+ | |
Sinopec Oilfield Equipment | Thâm Quyến | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 6,47 T CN¥ | 109,2x | -3,14 | 6,87 CN¥ | -0,7% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | ||
Sichuan Etrol Technologies | Thâm Quyến | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 4,74 T CN¥ | -46,5x | -1,52 | 3,04 CN¥ | -1,6% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | ||
Jiangsu Rutong Petro-Machinery | Thượng Hải | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 4,39 T CN¥ | 42,3x | 19,65 | 21,37 CN¥ | 0,7% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | ||
Lanzhou Haimo Technologies Co | Thâm Quyến | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 4,22 T CN¥ | -15,8x | 0,03 | 8,25 CN¥ | -4,9% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | ||
China Oil Hbp A | Thâm Quyến | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 4,07 T CN¥ | -22,4x | 0,08 | 3,05 CN¥ | -1% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | ||
Shanghai Sk A | Thâm Quyến | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 3,92 T CN¥ | 71,5x | 0,79 | 10,81 CN¥ | -0,6% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | ||
BOMESC Offshore | Thượng Hải | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 3,92 T CN¥ | 84,7x | -3,81 | 14,13 CN¥ | -0,4% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Tăng 21,7% | Nâng Cấp lên Pro+ | |
New JCM | Thâm Quyến | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 3,75 T CN¥ | -50,3x | -0,87 | 4,98 CN¥ | -3,3% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | ||
Lanpec Tech | Thượng Hải | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 3,43 T CN¥ | -45,8x | -1,16 | 9,67 CN¥ | -2,1% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | ||
Shanghai Supezet Engineering Technology | Thượng Hải | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 3,19 T CN¥ | 17x | -1,02 | 15 CN¥ | 3,2% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | ||
Molong Machi A | Thâm Quyến | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 3,07 T CN¥ | -25x | -0,94 | 5,77 CN¥ | -1,4% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | ||
Tong Oil Tools | Thâm Quyến | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 3,05 T CN¥ | 53,8x | 2,35 | 5,19 CN¥ | -0,6% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | ||
Dezhou United Petroleum Tech | Thâm Quyến | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 2,80 T CN¥ | 25,4x | 0,93 | 18,88 CN¥ | 0,8% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | ||
Petro Cn Jinhong A | Thâm Quyến | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 2,16 T CN¥ | -735,5x | 0,88 | 3,18 CN¥ | -0,3% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | ||
XinJiang Beiken Energy | Thâm Quyến | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 2,05 T CN¥ | -3.930x | 38,71 | 10,20 CN¥ | -1,1% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | ||
Xinjiang Zhundong Petroleum | Thâm Quyến | Năng lượng | Thiết bị và dịch vụ dầu khí | 1,93 T CN¥ | -93,5x | 6,94 | 7,36 CN¥ | -0,5% | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ | Nâng Cấp lên Pro+ |