| Cuối Kỳ: | 2022 30/11 | 2023 30/11 | 2024 30/11 | 2025 30/11 | |||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng Doanh Thu | 2,398 | 2,783 | 3,288 | 3,333 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Tổng Doanh Thu | - | +16.06% | +18.15% | +1.37% | |||||||||||||||||||||||||
Chi Phí Doanh Thu | 1,963 | 1,992 | 2,216 | 2,380 | |||||||||||||||||||||||||
Lợi Nhuận Gộp | 435 | 791 | 1,072 | 953 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Lợi Nhuận Gộp | - | +81.84% | +35.52% | -11.1% | |||||||||||||||||||||||||
% Biên Lợi Nhuận Gộp | 18.14% | 28.42% | 32.6% | 28.59% | |||||||||||||||||||||||||
Tổng Các Chi Phí Hoạt Động Khác | 623 | 937 | 1,028 | 1,021 | |||||||||||||||||||||||||
|
| ||||||||||||||||||||||||||||
Thu Nhập Hoạt Động | -188 | -146 | 44 | -68 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Thu Nhập Hoạt Động | - | +22.34% | +130.14% | -254.55% | |||||||||||||||||||||||||
% Biên EBIT | -7.84% | -5.25% | 1.34% | -2.04% | |||||||||||||||||||||||||
Chi Phí Lãi Vay Ròng | -3 | -7 | -7 | -17 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Chi Phí Lãi Vay Ròng | - | -133.33% | 0% | -142.86% | |||||||||||||||||||||||||
Tổng Chi Phí Lãi Vay | -3 | -7 | -7 | -17 | |||||||||||||||||||||||||
Thu Nhập Từ Lãi Suất Và Đầu Tư | - | - | - | - | |||||||||||||||||||||||||
Tổng Chi Phí Ngoài Hoạt Động Khác | 2 | -21 | -11 | -13 | |||||||||||||||||||||||||
EBT Loại Trừ Các Khoản Mục Bất Thường | -189 | -174 | 26 | -98 | |||||||||||||||||||||||||
Lãi (Lỗ) Khi Bán Tài Sản | - | - | - | - | |||||||||||||||||||||||||
Tổng Các Khoản Mục Bất Thường | -3 | - | - | -353 | |||||||||||||||||||||||||
EBT Bao Gồm Các Khoản Mục Bất Thường | -192 | -174 | 26 | -451 | |||||||||||||||||||||||||
EBT Bao Gồm Tăng Trưởng của Các Khoản Mục Bất Thường | - | +9.38% | +114.94% | -1,834.62% | |||||||||||||||||||||||||
EBT Bao Gồm Biên của Các Khoản Mục Bất Thường | -8.01% | -6.25% | 0.79% | -13.53% | |||||||||||||||||||||||||
Chi Phí Thuế Thu Nhập | 11 | 98 | -86 | 76 | |||||||||||||||||||||||||
Thu Nhập Ròng Cho Công Ty | -203 | -272 | 112 | -527 | |||||||||||||||||||||||||
Quyền Lợi Thiểu Số | -6 | -8 | - | - | |||||||||||||||||||||||||
Lợi Nhuận Ròng | -209 | -280 | 112 | -527 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Thu Nhập Ròng | - | -33.97% | +140% | -570.54% | |||||||||||||||||||||||||
% Biên Thu Nhập Ròng | -8.72% | -10.06% | 3.41% | -15.81% | |||||||||||||||||||||||||
Cổ Tức Ưu Đãi và Các Điều Chỉnh Khác | - | - | - | - | |||||||||||||||||||||||||
Thu Nhập Ròng Phổ Thông, Không Bao Gồm Khoản Mục Bất Thường | -209 | -280 | 112 | -527 | |||||||||||||||||||||||||
EPS Cơ Bản – Hoạt Động Kinh Doanh Liên Tục | -160.59 | -218.39 | 84.67 | -390.28 | |||||||||||||||||||||||||
EPS Cơ Bản – Tăng Trưởng Hoạt Động Kinh Doanh Liên Tục | - | -36% | +138.77% | -560.95% | |||||||||||||||||||||||||
EPS Pha Loãng – Hoạt Động Kinh Doanh Liên Tục | -160.59 | -218.39 | 84.67 | -390.28 | |||||||||||||||||||||||||
EPS Pha Loãng – Tăng Trưởng Hoạt Động Kinh Doanh Liên Tục | - | -36% | +138.77% | -560.95% | |||||||||||||||||||||||||
Lượng Cổ Phiếu Đang Lưu Hành Bình Quân Gia Quyền Cơ Bản | 1.3 | 1.28 | 1.32 | 1.35 | |||||||||||||||||||||||||
Lượng Cổ Phiếu Đang Lưu Hành Bình Quân Gia Quyền Pha Loãng | 1.3 | 1.28 | 1.32 | 1.35 | |||||||||||||||||||||||||
Cổ Tức Trên Mỗi Cổ Phiếu | - | - | - | - | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng Cổ Tức Trên Mỗi Cổ Phiếu | - | - | - | - | |||||||||||||||||||||||||
EBITDA | -172 | -101 | 152 | 136 | |||||||||||||||||||||||||
Tăng Trưởng EBITDA | - | +41.28% | +250.5% | -10.53% | |||||||||||||||||||||||||
% Biên EBITDA | -7.17% | -3.63% | 4.62% | 4.08% | |||||||||||||||||||||||||
EBIT | -188 | -146 | 44 | -68 | |||||||||||||||||||||||||