Có vẻ như đã xảy ra sự cố trong quá trình tải trang.
Chúng tôi đã nhận được thông báo về sự cố. Tuy nhiên, hãy liên lạc với chúng tôi bằng tiện ích hỗ trợ qua email nếu sự cố vẫn tiếp diễn.
Sau đây là phần tóm tắt thông tin chuyên sâu về EBT Bao Gồm CAGR của Các Khoản Mục Bất Thường (5 năm) của Bear Electric Appliance Co Ltd:
Sau đây là các công ty hoạt động trong cùng ngành hoặc lĩnh vực có liên quan với Bear Electric Appliance Co Ltd. Chúng tôi cũng đã xem xét quy mô, tốc độ tăng trưởng và các chỉ số tài chính khác nhau để chọn lọc ra những công ty góp mặt trong danh sách dưới đây.
Tên | Mã | EBT Bao Gồm CAGR của Các Khoản Mục Bất Thường (5 năm) |
---|---|---|
Zoy Home Furnishing Co Ltd | SHSE:603709 | -23.7% |
Shanghai Canature Environmental | SZSE:300272 | -15.9% |
Guangdong Piano Customized Furniture Co Ltd | SZSE:002853 | -11.4% |
Xiamen Intretech Inc Class A | SZSE:002925 | -10.3% |
Zhang Xiaoquan Inc | SZSE:301055 | -7.5% |
Ecovacs Robotics Co Ltd | SHSE:603486 | 3.0% |
Consumer Discretionary | SECTOR:DSCY.CN | 3.1% |
Guangdong Hotata Technology Group Co Ltd Class A | SHSE:603848 | 4.1% |
Xiamen Goldenhome Co Ltd | SHSE:603180 | 4.8% |
Bear Electric Appliance Co Ltd | SZSE:002959 | 16.6% |
Edifier Technology Co Ltd | SZSE:002351 | 29.4% |
Minami Acoustics Ltd | SZSE:301383 | 58.9% |
Để xem toàn bộ danh sách chỉ số tài chính được hỗ trợ, vui lòng truy cập Danh Sách Chỉ Số Hoàn Thiện.
Các chỉ số tương tự EBT Bao Gồm CAGR của Các Khoản Mục Bất Thường (5 năm) trong danh mục tăng trưởng bao gồm:
Tỷ lệ tăng trưởng kép hàng năm của thu nhập trước thuế trong vòng 5 năm.
EBT Bao Gồm CAGR của Các Khoản Mục Bất Thường (5 năm) đo tốc độ tăng trưởng kép hàng năm trong 5 năm theo EBT Bao Gồm Các Khoản Mục Bất Thường.
Tốc độ tăng trưởng kép hàng năm (CAGR) là một thuật ngữ đầu tư và kinh doanh phổ biến, được sử dụng để chỉ phương pháp đo mức tăng trưởng của một chỉ số qua nhiều kỳ. Tốc Độ Tăng Trưởng Kép Hàng Năm có vai trò rất hữu dụng khi giúp giảm thiểu ảnh hưởng từ mức biến động theo giai đoạn cụ thể, không giống như chỉ số trung bình cộng.
Dưới đây là ví dụ cụ thể về cách tính Tốc Độ Tăng Trưởng Kép Hàng Năm EBT Bao Gồm Các Khoản Mục Bất Thường của Bear Electric Appliance Co.Ltd. Đầu tiên là liệt kê các giá trị EBT Bao Gồm Các Khoản Mục Bất Thường bắt buộc để tính Tốc Độ Tăng Trưởng Kép Hàng Năm trong 6 năm tài chính gần nhất:
Năm Tài Chính | EBT Bao Gồm Các Khoản Mục Bất Thường | Tăng YoY |
---|---|---|
2018-12-31T00:00:00.000Z | 238.7 M | |
2019-12-31T00:00:00.000Z | 332.1 M | 39.1% |
2020-12-31T00:00:00.000Z | 518.4 M | 56.1% |
2022-01-01T00:00:00.000Z | 329.5 M | −36.4% |
2023-01-01T00:00:00.000Z | 454.9 M | 38.0% |
2023-12-31T00:00:00.000Z | 514.7 M | 13.2% |
Bằng cách sử dụng các giá trị EBT Bao Gồm Các Khoản Mục Bất Thường được liệt kê trong bảng trên, ta có thể tính Tốc Độ Tăng Trưởng Kép Hàng Năm EBT Bao Gồm Các Khoản Mục Bất Thường trong 3 năm như sau:
Số năm = 5
Số Nhân = ¥514.7 M / ¥238.7 M = 2.16
Tốc Độ Tăng Trưởng Kép Hàng Năm Trong 5 Năm = 2.16 ^ (1/5) - 1 = 16.6%
Mức tăng trưởng luôn được tính theo đơn vị tiền tệ trong báo cáo của công ty để đảm bảo kết quả không bị ảnh hưởng do thay đổi tỷ giá. Đơn vị tiền tệ trong báo cáo của Bear Electric Appliance Co.Ltd là CNY. Bạn có thể đọc thêm về EBT Bao Gồm Các Khoản Mục Bất Thường tại đây và tốc độ tăng trưởng kép hàng năm trên Wikipedia. Các biến số Tốc Độ Tăng Trưởng Kép Hàng Năm EBT Bao Gồm Các Khoản Mục Bất Thường trong 3 năm và Tốc Độ Tăng Trưởng Kép Hàng Năm EBT Bao Gồm Các Khoản Mục Bất Thường trong 7 năm cũng có thể hữu dụng đối với bạn.
Trên đây là biểu đồ mô tả tỷ lệ phân bổ EBT Bao Gồm CAGR của Các Khoản Mục Bất Thường (5 năm) của các công ty hoạt động trong lĩnh vực Hàng Tiêu Dùng Không Thiết Yếu Lĩnh vực tại khu vực kinh tế Đang Phát Triển. Phân tích bao gồm hơn 1,520 công ty và 1,466 mang giá trị có ý nghĩa. Chỉ số EBT Bao Gồm CAGR của Các Khoản Mục Bất Thường (5 năm) trung bình của các công ty trong lĩnh vực Lĩnh vực là 10.4% với độ lệch chuẩn là 24.5%. Xin lưu ý rằng giá trị của Ngành và Lĩnh vực có thể khác với các nguồn khác vì chúng tôi chưa điều chỉnh số liệu nào.
EBT Bao Gồm CAGR của Các Khoản Mục Bất Thường (5 năm) của Bear Electric Appliance Co Ltd đứng thứ 16.6% trong số 67.3% phần trăm của Lĩnh vực. Bảng sau đây sẽ tóm tắt các số liệu thống kê bổ sung:
Khu Vực Rủi Ro Kinh Tế | Đang Phát Triển |
Tổng Chỉ Số | 1,528 |
Chỉ Số Thành Phần | 1,466 |
Min | -40.9% |
T.đa | 96.6% |
Điểm giữa | 6.8% |
Trung bình | 10.4% |
Độ Lệch Chuẩn | 24.5% |
Bạn có thể tìm các công ty có EBT Bao Gồm CAGR của Các Khoản Mục Bất Thường (5 năm) tương đương bằng cách sử dụng sàng lọc cổ phiếu.